Ngày 15/10/2018 Vietnam Airlines được xếp hạng tuyệt đối 7/7 sao về an toàn hàng không bởi AirlineRatings - website uy tín thế giới. Chuyên đánh giá về mức độ an toàn và chất lượng dịch vụ của hơn 435 hãng hàng không toàn cầu. Bạn Hoàn toàn có thể yên tâm khi Đặt vé máy bay Vietnam Airlines đi du lịch

Tiêu chuẩn để đánh giá mức độ an toàn hàng không

AirlinesRatings đánh giá mức độ an toàn của mỗi hãng hàng không. Dựa trên các tiêu chuẩn được các quốc gia công nhận như: bộ 8 nhóm tiêu chí an toàn của Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế (ICAO Country Audit). Chứng nhận an toàn khai thác của Hiệp hội vận tải hàng không quốc tế (IOSA). Chấp thuận bay của Liên minh châu Âu...

Vietnam Airlines

Đồng thời, AirlineRatings đưa vào các tiêu chí riêng như không xảy ra tai nạn. Làm thương vong hành khách, hoặc phi hành đoàn trong vòng 10 năm vừa qua. Vietnam Airlines đáp ứng tất cả các tiêu chí trong thang đánh giá này, nằm cùng bảng xếp hạng với Singapore Airlines, British Airways, American Airlines, Emirates…

Vietnam Airlines luôn đảm bảo sự an toàn của khách hàng lên hàng đầu

Trong những năm qua. Vietnam Airlines đặc biệt thành công trong việc xây dựng và vận hành hệ thống quản lý an toàn. Dựa vào dữ liệu an toàn để dự báo, xác định các nguy cơ, từ đó xử lý, phòng ngừa rủi ro kịp thời.

Năm 2017, Vietnam Airlines thực hiện an toàn tuyệt đối 140.000 chuyến bay, vận chuyển gần 22 triệu lượt hành khách. Bạn hoàn toàn có thể yên tâm Mua vé máy bay Vietnam Airlines đi Trung Quốc, Singapore, Mỹ...

giải trí

Ông Nguyễn Thái Trung - Phó Tổng giám đốc Vietnam Airlines chia sẻ: “Trong quá trình xây dựng và phát triển. Vietnam Airlines luôn xác định an toàn là nguyên tắc số một, không thể đánh đổi trong mọi hoạt động của Hãng.

Công tác an toàn bay là hoạt động trường kỳ, liên tục, có đặc thù tiêu chuẩn khắt khe và bị ảnh hưởng bởi tính chất biến động của ý thức, hành vi con người, đòi hỏi chúng tôi không ngừng theo dõi và hành động để đảm bảo an toàn tuyệt đối cho hàng trăm hành khách trên mỗi chuyến bay.”

Cùng với đánh giá về an toàn hàng không. AirlineRatings cũng xếp hạng sản phẩm dịch vụ hàng không qua các tiêu chí. Thông số về dịch vụ trên chuyến bay, suất ăn, độ ngả ghế, độ rộng bước ghế, giải trí trên chuyến bay…

Theo đó, Vietnam Airlines đạt 6,5/7 sao với các đánh giá chi tiết ở cả ba hạng Phổ thông, Phổ thông đặc biệt và Thương gia.



Xem thêm


ĐẶT VÉ TRỰC TUYẾN

Chọn thành phố, sân bay đi
(Vui lòng gõ điểm đi nếu không có ở bảng dưới)
x
Việt Nam
  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Điện Biên Phủ (DIN)
  • Thanh Hóa (THD)
  • Vinh (VII)
  • Huế (HUI)
  • Đồng Hới (VDH)
  • Pleiku (PXU)
  • Tuy Hòa (TBB)
  • Nha Trang (CXR)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Quảng Nam (VCL)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Côn Đảo (VCS)
  • Ban Mê Thuật (BMV)
  • Rạch Giá (VKG)
  • Cà Mau (CAH)
Châu Úc
  • Melbourne (MEL)
  • Sydney (SYD)
Đông Dương
  • Luông pra băng (LPQ)
  • Phnôm Pênh (PNH)
  • Siem Reap (REP)
  • Viên Chăn (VTE)
Đông Nam Á
  • Băng Cốc (BKK)
  • Jakarta (JKT)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Manila (MNL)
  • Singapore (SIN)
  • Yangon (RGN)
Đông Bắc Á
  • Seoul (ICN)
  • Busan (PUS)
  • Tokyo Haneda (HND)
  • Tokyo Narita (NRT)
  • Nagoya (NGO)
  • Fukuoka (FUK)
  • Osaka (OSA)
  • Bắc Kinh (BJS)
  • Thượng Hải (SHA)
  • Thành Đô (CTU)
  • Quảng Châu (CAN)
  • Hồng Kông (HKG)
  • Đài Bắc (TPE)
  • Cao Hùng (KHH)
Châu Mỹ
  • Washington (IAD)
  • New York (JFK)
  • Los Angeles (LAX)
  • San Francisco (SFO)
  • Austin (AUS)
  • Boston,Logan (BOS)
  • Chicago (CHI)
  • Honolulu (HNL)
  • Miami (MIA)
  • Seattle (SEA)
Châu Âu
  • Paris (CDG)
  • Lyon (LYS)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Nice (NCE)
  • Toulouse (TLS)
  • London (LON)
  • Frankfurt (FRA)
  • Amsterdam (AMS)
  • Madrid (MAD)
  • Moscow (DME)
  • Geneva (GVA)
  • Praha (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Viên (VIE)
  • Barcelona (BCN)
Canada
  • Vancouver (YVR)
  • Toronto (YYZ)
  • Ottawa (YOW)
  • Montreal (YMQ)
.
Chọn thành phố, sân bay đến
(Vui lòng gõ điểm đến nếu không có ở bảng dưới)
x
Việt Nam
  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Điện Biên Phủ (DIN)
  • Thanh Hóa (THD)
  • Vinh (VII)
  • Huế (HUI)
  • Đồng Hới (VDH)
  • Pleiku (PXU)
  • Tuy Hòa (TBB)
  • Nha Trang (CXR)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Quảng Nam (VCL)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Côn Đảo (VCS)
  • Ban Mê Thuật (BMV)
  • Rạch Giá (VKG)
  • Cà Mau (CAH)
Châu Úc
  • Melbourne (MEL)
  • Sydney (SYD)
Đông Dương
  • Luông pra băng (LPQ)
  • Phnôm Pênh (PNH)
  • Siem Reap (REP)
  • Viên Chăn (VTE)
Đông Nam Á
  • Băng Cốc (BKK)
  • Jakarta (JKT)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Manila (MNL)
  • Singapore (SIN)
  • Yangon (RGN)
Đông Bắc Á
  • Seoul (ICN)
  • Busan (PUS)
  • Tokyo Haneda (HND)
  • Tokyo Narita (NRT)
  • Nagoya (NGO)
  • Fukuoka (FUK)
  • Osaka (OSA)
  • Bắc Kinh (BJS)
  • Thượng Hải (SHA)
  • Thành Đô (CTU)
  • Quảng Châu (CAN)
  • Hồng Kông (HKG)
  • Đài Bắc (TPE)
  • Cao Hùng (KHH)
Châu Mỹ
  • Washington (IAD)
  • New York (JFK)
  • Los Angeles (LAX)
  • San Francisco (SFO)
  • Atlanta Hartsfield (ATL)
  • Boston,Logan (BOS)
  • Chicago (CHI)
  • Dallas Fort Worth (DFW)
  • Denver (DEN)
  • Honolulu (HNL)
  • Miami (MIA)
  • Seattle (SEA)
Châu Âu
  • Paris (CDG)
  • Lyon (LYS)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Nice (NCE)
  • Toulouse (TLS)
  • London (LON)
  • Frankfurt (FRA)
  • Amsterdam (AMS)
  • Madrid (MAD)
  • Moscow (DME)
  • Geneva (GVA)
  • Praha (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Viên (VIE)
  • Barcelona (BCN)
Canada
  • Vancouver (YVR)
  • Toronto (YYZ)
  • Ottawa (YOW)
  • Montreal (YMQ)