Sân bay Côn Đảo

 

Sân bay Côn Đảo còn có tên gọi là Cảng hàng không Côn Sơn nằm tại Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Cảng có vị trí quan trọng là cửa ngõ giao thương của Côn Đảo với đất liền, được sử dụng chung cho các hoạt động bay của các tàu bay dân dụng và tàu bay quân sự. Nếu thời gian tới bạn có hành trình tại đây hãy bớt chút thời cùng Đại lý Vietnam Airlines tìm hiểu về.

Vị trí sân bay Côn Đảo

Sân bay Côn Đảo nằm tại phía Bắc – Đông Bắc đảo Côn Sơn, cách trung tâm thị trấn Côn Đảo 14 km, giữa thung lũng, hai bên là núi cao và hai đầu giáp biển cụ thể:

- Phía Tây của sân bay giáp với vịnh Đầm Trầu, từ hòn Tre cao 61m.

- Phía Bắc sân bay là các núi Con Ngựa cao 166m, núi Ông Cường cao 248m, núi đường chơi cao 157m. Song song với đường cất hạ cánh 11/29.

- Phía Nam sân bay Côn Đảo giáp ruộng lúa, đồi cát, khu dân cư Cỏ Ống, núi nhà bàn cao 396m, núi chúa cao 515m và núi thánh giá cao 600m.

- Phía Đông sân bay là vịnh Cỏ Ống có hòn Cau.

 - Điểm quy chiếu của sân bay có toạ độ 08043’58.63N - 106037’47.33E (hệ WGS-84).

Quá trình phát triển của sân bay Côn Đảo

Cảng hàng không Cơn Sơn

 

Sân bay Côn Đảo được xây dựng từ thời Pháp Thuộc, năm 2003 Tổng công ty hàng không miễn Nam đã đầu tư nâng cấp hạ cánh sân đỗ, nhà ga đủ điều kiện để tiếp thu các loại máy bay ATR72, F70 và tương đương.

09/05/2004, sân bay Côn Đảo chính thức đi vào hoạt động và khai thác chặng bay Tp. Hồ Chí Minh – Côn Đảo – Tp. Hồ Chí Minh do công ty bay dịch vụ hàng không Việt Nam khai thác.

Sân bay Côn Đảo là sân bay dân dụng kết hợp với hoạt động bay quân sự, trong đó khu vực dân sự, khu vực quân sự cùng nằm ở phía Nam của đường cất, hạ cánh. Sân bay Côn Đảo được phép tiếp nhận các chuyến bay thường lệ, không thường lệ, các tàu bay tư nhân, hoạt động 12/24 giờ.

Nhà ga sân bay Côn Đảo

Theo quyết định phê duyệt quy hoạch đến năm 2015 sân bay Côn Sơn sẽ đạt cấp 3c và là sân bay quân sự cấp II, có thể phục vụ máy bay ATR 72 và tương đương, đồng thời xây thêm sân đỗ đạt diện tích 13.320m2, nhà ga hành khách có công suất đạt 195 hành khách/giờ.

Nhà ga hành khách được hoàn thành vào tháng 5/2005, được trang bị đầy đủ các thiết bị phục vụ khai thác hàng không và phi hàng không bao gồm:

  • 2 cửa ra tầu bay.
  • 5 quầy làm thủ tục check-in.
  • 2 băng tải hành lý.
  • 1 phòng VIP.
  • 1 quầy hành lý thất lạc… Ngoài ra sân bay còn được trang thiết bị phòng cháy chữa cháy đầy đủ.

Hiện tại có Vietnam Airlines và VASCO là các hãng hàng không đang khai thác sân bay này.

Năng lực phục vụ của sân bay Côn Đảo

Ngày 9/5/2004, sân bay Côn Đảo đi vào hoạt động và đưa vào khai thác chặng bay Tp. Hồ Chí Minh – Côn Đảo – Tp.  Hồ Chí Minh, Công ty bay dịch vụ hàng không Việt Nam khai thác đường bay này.

Năm 2007, sân bay Côn Đảo đã phục vụ an toàn 588 lần chuyến cất hạ cánh, phục vụ lượt 30.818 hành khách đi đến.

Năm 2008, sân bay Côn Đảo đã phục vụ an toàn 740 lần chuyến cất hạ cánh. Phục vụ  37.779 lượt hành khách đi đến.

Năm 2009, sân bay Côn Đảo đã phục vụ an toàn 1310 lần chuyến cất hạ cánh phục vụ lượt 67.275 hành khách đi đến.

Năm 2010,  sân bay Côn Đảo đã phục vụ an toàn 1947 lần chuyến cất hạ cánh, phục vụ lượt 94.305 hành khách đi đến.

Thông tin sân bay Côn Đảo

 

Năm 2011, sân bay Côn Đảo đã phục vụ an toàn 2,980 lần cất hạ cánh, với sản lượng vận chuyển: về hành khách đạt 154,500 lượt khách (tăng 62,83% so với năm trước), hành lý 1,110,725 kg, hàng hóa 336,403kg.

Năm 2012, sân bay Côn Đảo đã phục vụ an toàn 3.556 lần cất hạ cánh, với sản lượng vận chuyển: về hành khách đạt 191.003 lượt khách, hành lý 1,378,787 kg, hàng hóa đạt 432,692 kg. Từ năm 2013 đến nay, sân bay Côn Đảo đều có mức tăng trưởng tốt hàng năm, với mức tăng trưởng bình quân từ 5-8%/ năm.

Hiện tại, Công ty bay dịch vụ hàng không Việt Nam (VASCO) đang khai thác bình quân 6 chuyến bay/ngày vào các ngày trong tuần, riêng cuối tuần thì tăng lên thành 8-9 chuyến để phục vụ nhu cầu đi lại của hành khách.

Trên đây là một số thông tin cơ bản về sân bay Côn Đảo mà chúng tôi chia sẻ. Hy vọng thông qua bài viết trên sẽ giúp bạn nắm được những thông tin hữu ích để có những trải nghiệm thú vị nhất ở sân bay này.

Dịch vụ tiện ích sân bay Côn Đảo

  • Tại sân bay hành khách có thể sử dụng nhiều dịch vụ tiện ích chất lượng tốt như
  • Dịch vụ ăn uống, cà phê, ăn uống, giải trí.
  • Dịch vụ ngân hàng: đổi tiền, rút tiền tại các cây ATM
  • Dịch vụ đóng gói/ mua/ trông giữ hành lý ký gửi
  • Dịch vụ phòng chờ, phòng nghỉ dưỡng
  • Dịch vụ cho thuê mặt bằng quảng cáo
  • Dịch vụ thuê xe, cung cấp xăng dầu.
  • Các dịch vụ tiện ích khác như y tế chăm sóc sức khỏe,...

 Hi vọng với những thông tin chia sẻ trên quý khách sẽ có hành trình bay nhiều trải nghiệm thú vị ở sân bay Côn Đảo.

 Để tìm hiểu thêm thông tin các sân bay khác quý khách vui lòng tham khảo các bài viết tại Sân bay nội địa Vietnam Airlines do hãng khai thác.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bài viết tham khảo Nguồn:
https://vi.wikipedia.org

 

 

 

 

 



Xem thêm


ĐẶT VÉ TRỰC TUYẾN

Chọn thành phố, sân bay đi
(Vui lòng gõ điểm đi nếu không có ở bảng dưới)
x
Việt Nam
  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Điện Biên Phủ (DIN)
  • Thanh Hóa (THD)
  • Vinh (VII)
  • Huế (HUI)
  • Đồng Hới (VDH)
  • Pleiku (PXU)
  • Tuy Hòa (TBB)
  • Nha Trang (CXR)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Quảng Nam (VCL)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Côn Đảo (VCS)
  • Ban Mê Thuật (BMV)
  • Rạch Giá (VKG)
  • Cà Mau (CAH)
Châu Úc
  • Melbourne (MEL)
  • Sydney (SYD)
Đông Dương
  • Luông pra băng (LPQ)
  • Phnôm Pênh (PNH)
  • Siem Reap (REP)
  • Viên Chăn (VTE)
Đông Nam Á
  • Băng Cốc (BKK)
  • Jakarta (JKT)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Manila (MNL)
  • Singapore (SIN)
  • Yangon (RGN)
Đông Bắc Á
  • Seoul (ICN)
  • Busan (PUS)
  • Tokyo Haneda (HND)
  • Tokyo Narita (NRT)
  • Nagoya (NGO)
  • Fukuoka (FUK)
  • Osaka (OSA)
  • Bắc Kinh (BJS)
  • Thượng Hải (SHA)
  • Thành Đô (CTU)
  • Quảng Châu (CAN)
  • Hồng Kông (HKG)
  • Đài Bắc (TPE)
  • Cao Hùng (KHH)
Châu Mỹ
  • Washington (IAD)
  • New York (JFK)
  • Los Angeles (LAX)
  • San Francisco (SFO)
  • Austin (AUS)
  • Boston,Logan (BOS)
  • Chicago (CHI)
  • Honolulu (HNL)
  • Miami (MIA)
  • Seattle (SEA)
Châu Âu
  • Paris (CDG)
  • Lyon (LYS)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Nice (NCE)
  • Toulouse (TLS)
  • London (LON)
  • Frankfurt (FRA)
  • Amsterdam (AMS)
  • Madrid (MAD)
  • Moscow (DME)
  • Geneva (GVA)
  • Praha (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Viên (VIE)
  • Barcelona (BCN)
Canada
  • Vancouver (YVR)
  • Toronto (YYZ)
  • Ottawa (YOW)
  • Montreal (YMQ)
.
Chọn thành phố, sân bay đến
(Vui lòng gõ điểm đến nếu không có ở bảng dưới)
x
Việt Nam
  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Điện Biên Phủ (DIN)
  • Thanh Hóa (THD)
  • Vinh (VII)
  • Huế (HUI)
  • Đồng Hới (VDH)
  • Pleiku (PXU)
  • Tuy Hòa (TBB)
  • Nha Trang (CXR)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Quảng Nam (VCL)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Côn Đảo (VCS)
  • Ban Mê Thuật (BMV)
  • Rạch Giá (VKG)
  • Cà Mau (CAH)
Châu Úc
  • Melbourne (MEL)
  • Sydney (SYD)
Đông Dương
  • Luông pra băng (LPQ)
  • Phnôm Pênh (PNH)
  • Siem Reap (REP)
  • Viên Chăn (VTE)
Đông Nam Á
  • Băng Cốc (BKK)
  • Jakarta (JKT)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Manila (MNL)
  • Singapore (SIN)
  • Yangon (RGN)
Đông Bắc Á
  • Seoul (ICN)
  • Busan (PUS)
  • Tokyo Haneda (HND)
  • Tokyo Narita (NRT)
  • Nagoya (NGO)
  • Fukuoka (FUK)
  • Osaka (OSA)
  • Bắc Kinh (BJS)
  • Thượng Hải (SHA)
  • Thành Đô (CTU)
  • Quảng Châu (CAN)
  • Hồng Kông (HKG)
  • Đài Bắc (TPE)
  • Cao Hùng (KHH)
Châu Mỹ
  • Washington (IAD)
  • New York (JFK)
  • Los Angeles (LAX)
  • San Francisco (SFO)
  • Atlanta Hartsfield (ATL)
  • Boston,Logan (BOS)
  • Chicago (CHI)
  • Dallas Fort Worth (DFW)
  • Denver (DEN)
  • Honolulu (HNL)
  • Miami (MIA)
  • Seattle (SEA)
Châu Âu
  • Paris (CDG)
  • Lyon (LYS)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Nice (NCE)
  • Toulouse (TLS)
  • London (LON)
  • Frankfurt (FRA)
  • Amsterdam (AMS)
  • Madrid (MAD)
  • Moscow (DME)
  • Geneva (GVA)
  • Praha (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Viên (VIE)
  • Barcelona (BCN)
Canada
  • Vancouver (YVR)
  • Toronto (YYZ)
  • Ottawa (YOW)
  • Montreal (YMQ)