Dự kiến chiều 15/2 Đại sứ quán Mỹ tại Việt Nam sẽ gặp bộ trưởng GTVT. Để  trao chứng chỉ phê chuẩn năng lực giám sát an toàn hàng không mức 1 (CAT-1) cho Việt Nam. Từ đây hành khách có thể Mua vé máy bay đi Mỹ Vietnam Airlines.

Để bay thẳng đến Mỹ Vietnam Airlines cần những yếu tố gì?

Ông Võ Huy Cường, Phó Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam. Cho biết: để được bay đến Mỹ, nhà chức trách hàng không của quốc gia. Phải đáp ứng được tiêu chuẩn giám sát của Tổ chức Hàng không dân dụng quốc tế (ICAO) cũng như quy chế an toàn của FAA.

Vietnam Airlines chuẩn bị khai thác đường bay thẳng đến Mỹ

Cụ thể, Cục Hàng không Việt Nam phải được phê chuẩn năng lực giám sát an toàn hàng không mức 1 (CAT 1). Sau khi đạt CAT 1, Cục Hàng không sẽ được phép giám sát các hãng hàng không có trụ sở tại Việt Nam. Nhằm bảo đảm sự tuân thủ các quy chế và đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế để có thể bay thẳng đến Mỹ.

Các hãng hàng không Việt Nam đã đặt mục tiêu phê chuẩn năng lực giám sát an toàn hàng không CAT1 từ năm 2012. Qua 2 lần đánh giá năm 2013 và cuối tháng 11 2017. Kết quả 4 lĩnh vực được FAA đánh giá tốt là: Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật, tiêu chuẩn, công cụ quản lý và tổ chức hàng không dân dụng.

Sự chuẩn bị của Vietnam Airlines trong việc khai thác đường bay thẳng đến Mỹ

Năm 2018 Vietnam Airlines đã chuẩn bị những yếu tố cần thiết cho việc mở đường bay thẳng đến Mỹ. Cụ thể hãng đã trang bị những loại máy bay cỡ lớn, có tầm bay xa. Và các công tác an toàn khác. Đồng thời Vietnam Airlines cũng đã nộp hồ sơ xin cấp phép bay thương mại lên Bộ GTVT Hoa Kỳ.

Hiện tại, Vietnam Airlines doanh nghiệp đại diện cho thương hiệu quốc gia. Đang nỗ lực xúc tiến đường bay thẳng đến Mỹ ngay trong năm 2019 tới. Các chuyến bay thẳng đến Los Angeles hoặc San Francisco. Sẽ phục vụ nhu cầu của một lượng lớn người Việt Kiều sinh sống và làm việc tại Mỹ.

Hiện Vietnam Airlines đang khai thác 90 đường bay tới 20 điểm nội địa và 29 điểm đến quốc tế. Với tổng cộng hơn 400 chuyến bay mỗi ngày. Hãng sở hữu đội máy bay trẻ, hiện đại. Với nhiều chủng loại máy bay tân tiến trên thế giới như Boeing 787 Dreamliner. Airbus A350-900 XWB, Airbus A330 và Airbus A321.



Xem thêm


ĐẶT VÉ TRỰC TUYẾN

Chọn thành phố, sân bay đi
(Vui lòng gõ điểm đi nếu không có ở bảng dưới)
x
Việt Nam
  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Vân Đồn (VDO)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Điện Biên Phủ (DIN)
  • Thanh Hóa (THD)
  • Vinh (VII)
  • Huế (HUI)
  • Đồng Hới (VDH)
  • Pleiku (PXU)
  • Tuy Hòa (TBB)
  • Nha Trang (CXR)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Quảng Nam (VCL)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Côn Đảo (VCS)
  • Ban Mê Thuật (BMV)
  • >
Châu Úc
  • Melbourne (MEL)
  • Sydney (SYD)
Đông Dương
  • Phnom Penh (PNH)
  • Siem Reap (REP)
  • Vientiane (VTE)
  • Luang Prabang (LPQ)
Đông Nam Á
  • Bangkok (BKK)
  • Jakarta (JKT)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Manila (MNL)
  • Singapore (SIN)
  • Yangon (RGN)
Đông Bắc Á
  • Seoul (ICN)
  • Busan (PUS)
  • Tokyo Narita (NRT)
  • Nagoya (NGO)
  • Fukuoka (FUK)
  • Osaka (OSA)
  • Bắc Kinh (BJS)
  • Thượng Hải (SHA)
  • Quảng Châu (CAN)
  • Hồng Kông (HKG)
  • Đài Bắc (TPE)
  • Cao Hùng (KHH)
Châu Mỹ
  • Washington (IAD)
  • New York (JFK)
  • Los Angeles (LAX)
  • San Francisco (SFO)
  • Austin (AUS)
  • Boston,Logan (BOS)
  • Chicago (CHI)
  • Honolulu (HNL)
  • Miami (MIA)
  • Seattle (SEA)
Châu Âu
  • Paris (CDG)
  • London (LON)
  • Berlin (TXL)
  • Amsterdam (AMS)
  • Madrid (MAD)
  • Moscow (DME)
  • Geneva (GVA)
  • Praha (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Viên (VIE)
  • Barcelona (BCN)
Canada
  • Vancouver (YVR)
  • Toronto (YYZ)
  • Ottawa (YOW)
  • Montreal (YMQ)
.
Chọn thành phố, sân bay đến
(Vui lòng gõ điểm đến nếu không có ở bảng dưới)
x
Việt Nam
  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Vân Đồn (VDO)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Điện Biên Phủ (DIN)
  • Thanh Hóa (THD)
  • Vinh (VII)
  • Huế (HUI)
  • Đồng Hới (VDH)
  • Pleiku (PXU)
  • Tuy Hòa (TBB)
  • Nha Trang (CXR)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Quảng Nam (VCL)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Côn Đảo (VCS)
  • Ban Mê Thuật (BMV)
Châu Úc
  • Melbourne (MEL)
  • Sydney (SYD)
Đông Dương
  • Phnom Penh (PNH)
  • Siem Reap (REP)
  • Vientiane (VTE)
  • Luang Prabang (LPQ)
Đông Nam Á
  • Bangkok (BKK)
  • Jakarta (JKT)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Manila (MNL)
  • Singapore (SIN)
  • Yangon (RGN)
Đông Bắc Á
  • Seoul (ICN)
  • Busan (PUS)
  • Tokyo Narita (NRT)
  • Nagoya (NGO)
  • Osaka (OSA)
  • Bắc Kinh (BJS)
  • Thượng Hải (SHA)
  • Quảng Châu (CAN)
  • Hồng Kông (HKG)
  • Đài Bắc (TPE)
  • Cao Hùng (KHH)
Châu Mỹ
  • Washington (IAD)
  • New York (JFK)
  • Los Angeles (LAX)
  • San Francisco (SFO)
  • Atlanta Hartsfield (ATL)
  • Boston,Logan (BOS)
  • Chicago (CHI)
  • Dallas Fort Worth (DFW)
  • Denver (DEN)
  • Honolulu (HNL)
  • Miami (MIA)
  • Seattle (SEA)
Châu Âu
  • Paris (CDG)
  • Lyon (LYS)
  • London (LON)
  • Berlin (TXL)
  • Amsterdam (AMS)
  • Madrid (MAD)
  • Moscow (DME)
  • Geneva (GVA)
  • Praha (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Viên (VIE)
  • Barcelona (BCN)
Canada
  • Vancouver (YVR)
  • Toronto (YYZ)
  • Ottawa (YOW)
  • Montreal (YMQ)