Vietnam Airlines luôn thấu hiểu nhu cầu của khách hàng trên từng chuyến bay đặc biệt là các yêu cầu về dinh dưỡng, và sử dụng thức ăn khác nhau. Chính vì vậy hãng cung cấp đầy đủ suất ăn đặc biệt cụ thể như sau:

Suất ăn đặc biệt

Các suất ăn chay

Đối tượng khách sử dụng: những khách ăn chay nghiêm ngặt.

Tiêu chuẩn suất ăn: Không sử dụng tất cả các sản phẩm có nguồn gốc động vật, thịt, hải sản, cá, gia cầm, mỡ, chất làm đông (gelatin), trứng, sữa, sản phẩm từ sữa, mật ong.

Dịch vụ suất ăn đặc biệt trên chuyến bay

Suất ăn chay kiểu phương Tây

Đối tượng khách sử dụng: những khách không ăn cá, thịt các loại nhưng có thể ăn được trứng, sữa và các sản phẩm từ trứng, sữa.

Tiêu chuẩn suất ăn: Không sử dụng thịt, hải sản, cá, gia cầm, mỡ, chất làm đông (gelatin).

Suất ăn chay kiểu phương Đông

Đối tượng khách sử dụng: những khách ăn chay theo kiểu phương Đông. Tiêu chuẩn suất ăn: Không sử dụng thịt, gia cầm, hải sản, cá, trứng, sữa và các sản phẩm từ sữa, các loại củ và rễ.

Suất ăn cho trẻ em và trẻ sơ sinh

Nếu bạn Mua vé máy bay đi Hàn Quốc giá rẻ cùng trẻ thì bạn nên đặt suất ăn đặc biệt hãnh đưa ra 2 suất ăn giành cho trẻ cụ thể:

Suất ăn cho trẻ

Suất ăn giành cho trẻ dưới 2 tuổi tiêu chuẩn suất ăn: Không sử dụng nhiều gia vị, thức ăn chứa lúa mì, gluten, cá, trứng, các loại hoa quả họ cam, quýt, thịt lợn, thịt bê, thịt bò, thịt có xương. Không sử dụng các loại thức ăn thể rắn cho trẻ dưới 1 tuổi.

Trẻ em từ 2 đến 5 tuổi: không sử dụng thịt và cá có xương, các loạt hạt, thức ăn có nhiều gia vị, nước sốt đậm đặc, kẹo cứng, nho nguyên quả.

Các suất ăn theo chế độ y khoa

Các suất ăn nhạt, mềm giành cho những khách hàng mắc bệnh tiểu đường, ruột, dạ dày. Những thức ăn này sẽ không tẩm nhiều gia vị hạt tiêu, ớt bột, các loại rau gây đầy hơi như bắp cải, súp lơ…, các đồ uống có chứa caphêin, thực phẩm chiên rán.

Đối với những hành khách mắc bệnh tiểu đường tiêu chuẩn thức ăn sẽ là những suất ăn ít đường hoặc không bổ xung thêm đường, không sử dụng thực phẩm chiên rán.

Suất ăn giành cho người mẫn cảm với gluten không sử dụng các loại thực phẩm làm từ hạt lúa mì, bột mỳ, lúa mạch đen, yến mạch, lúa mạch. Các loại mỳ ý, bánh mỳ, vụn và bột bánh mỳ. Các loại ngũ cốc ăn sáng làm từ yến mạch....

Những suất ăn đặc biệt khác như : suất ăn ít chất béo giành cho những người hạn chế chất béo hặc ăn kiêng, những người có bệnh liên quan đến túi mật. Suất ăn ít muối giành cho những người theo chế độ ăn kiểm soát natri. Suất ăn có ít chất đường có trong sữa giành cho những hành khách mẫn cảm với chất đường có trong sữa.

Hướng dẫn đặt suất ăn đặc biệt

Suất ăn đặc biệt chỉ được chuẩn bị theo yêu cầu của hành khách vì vậy các chuyến bay ngắn hoặc các chuyến bay không phục vụ thức ăn sẽ không áp dụng dịch vụ suất ăn đặc biệt. Để biết rõ thông tin khi Đặt vé máy bay Vietnam Airlines hãy nghe nhân viên tư vấn.

Khi có nhu cầy hành khách cần đăng ký dịch vụ suất ăn đặc biệt ít nhất 24 tiếng trước giờ khởi hành. Một số suất ăn đặc biệt như suất ăn chay chỉ có trên một số đường bay thì cần đăng ký trước 72 giờ. Nếu bạn đổi lịch trình bay hay giờ bay thì cần đăng ký lại dịch vụ



Xem thêm


ĐẶT VÉ TRỰC TUYẾN

Chọn thành phố, sân bay đi
(Vui lòng gõ điểm đi nếu không có ở bảng dưới)
x
Việt Nam
  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Điện Biên Phủ (DIN)
  • Thanh Hóa (THD)
  • Vinh (VII)
  • Huế (HUI)
  • Đồng Hới (VDH)
  • Pleiku (PXU)
  • Tuy Hòa (TBB)
  • Nha Trang (CXR)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Quảng Nam (VCL)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Côn Đảo (VCS)
  • Ban Mê Thuật (BMV)
  • Rạch Giá (VKG)
  • Cà Mau (CAH)
Châu Úc
  • Melbourne (MEL)
  • Sydney (SYD)
Đông Dương
  • Luông pra băng (LPQ)
  • Phnôm Pênh (PNH)
  • Siem Reap (REP)
  • Viên Chăn (VTE)
Đông Nam Á
  • Băng Cốc (BKK)
  • Jakarta (JKT)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Manila (MNL)
  • Singapore (SIN)
  • Yangon (RGN)
Đông Bắc Á
  • Seoul (ICN)
  • Busan (PUS)
  • Tokyo Haneda (HND)
  • Tokyo Narita (NRT)
  • Nagoya (NGO)
  • Fukuoka (FUK)
  • Osaka (OSA)
  • Bắc Kinh (BJS)
  • Thượng Hải (SHA)
  • Thành Đô (CTU)
  • Quảng Châu (CAN)
  • Hồng Kông (HKG)
  • Đài Bắc (TPE)
  • Cao Hùng (KHH)
Châu Mỹ
  • Washington (IAD)
  • New York (JFK)
  • Los Angeles (LAX)
  • San Francisco (SFO)
  • Austin (AUS)
  • Boston,Logan (BOS)
  • Chicago (CHI)
  • Honolulu (HNL)
  • Miami (MIA)
  • Seattle (SEA)
Châu Âu
  • Paris (CDG)
  • Lyon (LYS)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Nice (NCE)
  • Toulouse (TLS)
  • London (LON)
  • Frankfurt (FRA)
  • Amsterdam (AMS)
  • Madrid (MAD)
  • Moscow (DME)
  • Geneva (GVA)
  • Praha (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Viên (VIE)
  • Barcelona (BCN)
Canada
  • Vancouver (YVR)
  • Toronto (YYZ)
  • Ottawa (YOW)
  • Montreal (YMQ)
.
Chọn thành phố, sân bay đến
(Vui lòng gõ điểm đến nếu không có ở bảng dưới)
x
Việt Nam
  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Điện Biên Phủ (DIN)
  • Thanh Hóa (THD)
  • Vinh (VII)
  • Huế (HUI)
  • Đồng Hới (VDH)
  • Pleiku (PXU)
  • Tuy Hòa (TBB)
  • Nha Trang (CXR)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Quảng Nam (VCL)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Côn Đảo (VCS)
  • Ban Mê Thuật (BMV)
  • Rạch Giá (VKG)
  • Cà Mau (CAH)
Châu Úc
  • Melbourne (MEL)
  • Sydney (SYD)
Đông Dương
  • Luông pra băng (LPQ)
  • Phnôm Pênh (PNH)
  • Siem Reap (REP)
  • Viên Chăn (VTE)
Đông Nam Á
  • Băng Cốc (BKK)
  • Jakarta (JKT)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Manila (MNL)
  • Singapore (SIN)
  • Yangon (RGN)
Đông Bắc Á
  • Seoul (ICN)
  • Busan (PUS)
  • Tokyo Haneda (HND)
  • Tokyo Narita (NRT)
  • Nagoya (NGO)
  • Fukuoka (FUK)
  • Osaka (OSA)
  • Bắc Kinh (BJS)
  • Thượng Hải (SHA)
  • Thành Đô (CTU)
  • Quảng Châu (CAN)
  • Hồng Kông (HKG)
  • Đài Bắc (TPE)
  • Cao Hùng (KHH)
Châu Mỹ
  • Washington (IAD)
  • New York (JFK)
  • Los Angeles (LAX)
  • San Francisco (SFO)
  • Atlanta Hartsfield (ATL)
  • Boston,Logan (BOS)
  • Chicago (CHI)
  • Dallas Fort Worth (DFW)
  • Denver (DEN)
  • Honolulu (HNL)
  • Miami (MIA)
  • Seattle (SEA)
Châu Âu
  • Paris (CDG)
  • Lyon (LYS)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Nice (NCE)
  • Toulouse (TLS)
  • London (LON)
  • Frankfurt (FRA)
  • Amsterdam (AMS)
  • Madrid (MAD)
  • Moscow (DME)
  • Geneva (GVA)
  • Praha (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Viên (VIE)
  • Barcelona (BCN)
Canada
  • Vancouver (YVR)
  • Toronto (YYZ)
  • Ottawa (YOW)
  • Montreal (YMQ)