Có rất nhiều hành khách với rất hỏi về  - giá vé máy bay Vietnam Airlines - Làm sao để biết được thông tin giá vé, làm sao để mua được vé giá rẻ, thời gian nào giá vé vietnam airlines rẻ nhất, Đại lý nào bán vé máy bay Vietnam Airlines tốt nhất......
Đó một loạt những câu hỏi Liên quan về hãng hàng không Vietnam Airlines.
Tuy nhiên giờ đây hành khách không phải e ngại những vấn đề về giá vé và chuyến bay liên quan đến vietnam airlines. Hành khách chỉ cần truy cập trực tiếp và hệ thống bán vé online của Vietnam Airlines tại đây 

Giá vé máy bay vietnam airlines
- Thông tin chuyến bay đến các địa điểm và bảng giá vé mà hành khách cần quan tâm
 ✓  Vé máy bay đi mỹ
✓  vé máy bay đi canada
  vé máy bay đi úc

Thông tin chuyến bay Khởi hành từ Sài Gòn (SGN)

Đến
Thương gia linh hoạt
 

Phổ thông linh hoạt
 

Tiết kiệm linh hoạt
 

Tiết kiệm
 

Siêu tiết kiệm
 
HAN 4.444.000 VND 2.959.000 VND 2.409.000 VND 1.749.000 VND  
BMV 3.784.000 VND 2.959.000 VND 2.409.000 VND 1.749.000 VND  
VCA 4.444.000 VND 3.564.000 VND 2.849.000 VND    
DAD 2.464.000 VND 2.079.000 VND 1.694.000 VND 1.144.000 VND 759.000 VND
DIN   1.584.000 VND 1.309.000 VND    
HUI 2.464.000 VND 2.079.000 VND      
PPH 3.784.000 VND 2.959.000 VND 2.409.000 VND 1.969.000 VND  
NHA 1.914.000 VND 1.584.000 VND 1.309.000 VND    
PQC   1.584.000 VND 1.309.000 VND 1.199.000 VND  
UIH 2.464.000 VND 2.079.000 VND 1.694.000 VND 1.309.000 VND  
VKG   1.254.000 VND 1.034.000 VND    
TBB   1.584.000 VND 1.309.000 VND    
VII 3.784.000 VND 2.959.000 VND 2.409.000 VND 1.969.000 VND  
DLI 1.914.000 VND 1.584.000 VND    1.309.000 VND    
VDH 3.564.000 VND 2.629.000 VND 2.244.000 VND    
PXU   1.584.000 VND 1.309.000 VND 1.199.000 VND  


Mọi thông tin về chuyến bay và giá vé máy bay hành khách có thể liên hệ trực tiếp với chúng tôi theo địa chỉ sau



Xem thêm


ĐẶT VÉ TRỰC TUYẾN

Chọn thành phố, sân bay đi
(Vui lòng gõ điểm đi nếu không có ở bảng dưới)
x
Việt Nam
  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Điện Biên Phủ (DIN)
  • Thanh Hóa (THD)
  • Vinh (VII)
  • Huế (HUI)
  • Đồng Hới (VDH)
  • Pleiku (PXU)
  • Tuy Hòa (TBB)
  • Nha Trang (CXR)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Quảng Nam (VCL)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Côn Đảo (VCS)
  • Ban Mê Thuật (BMV)
  • Rạch Giá (VKG)
  • Cà Mau (CAH)
Châu Úc
  • Melbourne (MEL)
  • Sydney (SYD)
Đông Dương
  • Luông pra băng (LPQ)
  • Phnôm Pênh (PNH)
  • Siem Reap (REP)
  • Viên Chăn (VTE)
Đông Nam Á
  • Băng Cốc (BKK)
  • Jakarta (JKT)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Manila (MNL)
  • Singapore (SIN)
  • Yangon (RGN)
Đông Bắc Á
  • Seoul (ICN)
  • Busan (PUS)
  • Tokyo Haneda (HND)
  • Tokyo Narita (NRT)
  • Nagoya (NGO)
  • Fukuoka (FUK)
  • Osaka (OSA)
  • Bắc Kinh (BJS)
  • Thượng Hải (SHA)
  • Thành Đô (CTU)
  • Quảng Châu (CAN)
  • Hồng Kông (HKG)
  • Đài Bắc (TPE)
  • Cao Hùng (KHH)
Châu Mỹ
  • Washington (IAD)
  • New York (JFK)
  • Los Angeles (LAX)
  • San Francisco (SFO)
  • Austin (AUS)
  • Boston,Logan (BOS)
  • Chicago (CHI)
  • Honolulu (HNL)
  • Miami (MIA)
  • Seattle (SEA)
Châu Âu
  • Paris (CDG)
  • Lyon (LYS)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Nice (NCE)
  • Toulouse (TLS)
  • London (LON)
  • Frankfurt (FRA)
  • Amsterdam (AMS)
  • Madrid (MAD)
  • Moscow (DME)
  • Geneva (GVA)
  • Praha (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Viên (VIE)
  • Barcelona (BCN)
Canada
  • Vancouver (YVR)
  • Toronto (YYZ)
  • Ottawa (YOW)
  • Montreal (YMQ)
.
Chọn thành phố, sân bay đến
(Vui lòng gõ điểm đến nếu không có ở bảng dưới)
x
Việt Nam
  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Điện Biên Phủ (DIN)
  • Thanh Hóa (THD)
  • Vinh (VII)
  • Huế (HUI)
  • Đồng Hới (VDH)
  • Pleiku (PXU)
  • Tuy Hòa (TBB)
  • Nha Trang (CXR)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Quảng Nam (VCL)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Côn Đảo (VCS)
  • Ban Mê Thuật (BMV)
  • Rạch Giá (VKG)
  • Cà Mau (CAH)
Châu Úc
  • Melbourne (MEL)
  • Sydney (SYD)
Đông Dương
  • Luông pra băng (LPQ)
  • Phnôm Pênh (PNH)
  • Siem Reap (REP)
  • Viên Chăn (VTE)
Đông Nam Á
  • Băng Cốc (BKK)
  • Jakarta (JKT)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Manila (MNL)
  • Singapore (SIN)
  • Yangon (RGN)
Đông Bắc Á
  • Seoul (ICN)
  • Busan (PUS)
  • Tokyo Haneda (HND)
  • Tokyo Narita (NRT)
  • Nagoya (NGO)
  • Fukuoka (FUK)
  • Osaka (OSA)
  • Bắc Kinh (BJS)
  • Thượng Hải (SHA)
  • Thành Đô (CTU)
  • Quảng Châu (CAN)
  • Hồng Kông (HKG)
  • Đài Bắc (TPE)
  • Cao Hùng (KHH)
Châu Mỹ
  • Washington (IAD)
  • New York (JFK)
  • Los Angeles (LAX)
  • San Francisco (SFO)
  • Atlanta Hartsfield (ATL)
  • Boston,Logan (BOS)
  • Chicago (CHI)
  • Dallas Fort Worth (DFW)
  • Denver (DEN)
  • Honolulu (HNL)
  • Miami (MIA)
  • Seattle (SEA)
Châu Âu
  • Paris (CDG)
  • Lyon (LYS)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Nice (NCE)
  • Toulouse (TLS)
  • London (LON)
  • Frankfurt (FRA)
  • Amsterdam (AMS)
  • Madrid (MAD)
  • Moscow (DME)
  • Geneva (GVA)
  • Praha (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Viên (VIE)
  • Barcelona (BCN)
Canada
  • Vancouver (YVR)
  • Toronto (YYZ)
  • Ottawa (YOW)
  • Montreal (YMQ)