ĐẶT VÉ TRỰC TUYẾN

Chọn thành phố, sân bay đi (Vui lòng gõ điểm đi nếu không có ở bảng dưới)
x
Việt Nam
  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Điện Biên Phủ (DIN)
  • Thanh Hóa (THD)
  • Vinh (VII)
  • Huế (HUI)
  • Đồng Hới (VDH)
  • Pleiku (PXU)
  • Tuy Hòa (TBB)
  • Nha Trang (CXR)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Quảng Nam (VCL)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Côn Đảo (VCS)
  • Ban Mê Thuật (BMV)
  • Rạch Giá (VKG)
  • Cà Mau (CAH)
Đông Dương
  • Phnôm Pênh (PNH)
  • Siem Reap (REP)
  • Viên Chăn (VTE)
  • Luông pra băng (LPQ)
Đông Nam Á
  • Băng Cốc (BKK)
  • Jakarta (JKT)
  • Denpasar Bali (DPS)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Manila (MNL)
  • Singapore (SIN)
  • Yangon (RGN)
Châu Phi
  • Nairobi (NBO)
  • Maputo (MPM)
  • Luanda (LAD)
  • Johannesburg (JNB)
  • Cape Town (CPT)
  • Dar es Salaam (DAR)
Đông Bắc Á
  • Bắc Kinh (BJS)
  • Thượng Hải (SHA)
  • Thành Đô (CTU)
  • Quảng Châu (CAN)
  • Hồng Kông (HKG)
  • Đài Bắc (TPE)
  • Cao Hùng (KHH)
  • Tokyo Haneda (HND)
  • Tokyo Narita (NRT)
  • Nagoya (NGO)
  • Fukuoka (FUK)
  • Osaka (OSA)
  • Seoul (ICN)
  • Busan (PUS)
Tây Á - Trung Đông
  • Mumbai (BOM)
  • Delhi (DEL)
  • Kathmandu (KTM)
  • Istanbul (IST)
  • Dubai (DXB)
Châu Đại Dương
  • Men-bơn (MEL)
  • Sydney (SYD)
  • Adelaide (ADL)
  • Perth (PER)
  • Brisbane (BNE)
  • Auckland (AKL)
  • Wellington (WLG)
Châu Âu
  • Paris (CDG)
  • London (LON)
  • Manchester (MAN)
  • Berlin (TXL)
  • Frankfurt (FRA)
  • Amsterdam (AMS)
  • Madrid (MAD)
  • Mát-xờ-cơ-va (MOW)
  • Geneva (GVA)
  • Praha (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Viên (VIE)
Mỹ - Canada
  • Washington (WAS)
  • New York (JFK)
  • Los Angeles (LAX)
  • San Francisco (SFO)
  • Atlanta (ATL)
  • Austin (AUS)
  • Boston (BOS)
  • Chicago (CHI)
  • Dallas (DFW)
  • Denver (DEN)
  • Honolulu (HNL)
  • Miami (MIA)
  • Minneapolis (MSP)
  • Philadelphia (PHL)
  • Portland (PDX)
  • Seattle (SEA)
  • St Louis (STL)
  • Vancouver (YVR)
  • Toronto (YYZ)
  • Ottawa (YOW)
  • Montreal (YMQ)
Chọn thành phố, sân bay đến (Vui lòng gõ điểm đến nếu không có ở bảng dưới)
x
Việt Nam
  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Điện Biên Phủ (DIN)
  • Thanh Hóa (THD)
  • Vinh (VII)
  • Huế (HUI)
  • Đồng Hới (VDH)
  • Pleiku (PXU)
  • Tuy Hòa (TBB)
  • Nha Trang (CXR)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Quảng Nam (VCL)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Côn Đảo (VCS)
  • Ban Mê Thuật (BMV)
  • Rạch Giá (VKG)
  • Cà Mau (CAH)
Đông Dương
  • Phnôm Pênh (PNH)
  • Siem Reap (REP)
  • Viên Chăn (VTE)
  • Luông pra băng (LPQ)
Đông Nam Á
  • Băng Cốc (BKK)
  • Jakarta (JKT)
  • Denpasar Bali (DPS)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Manila (MNL)
  • Singapore (SIN)
  • Yangon (RGN)
Châu Phi
  • Nairobi (NBO)
  • Maputo (MPM)
  • Luanda (LAD)
  • Johannesburg (JNB)
  • Cape Town (CPT)
  • Dar es Salaam (DAR)
Đông Bắc Á
  • Bắc Kinh (BJS)
  • Thượng Hải (SHA)
  • Thành Đô (CTU)
  • Quảng Châu (CAN)
  • Hồng Kông (HKG)
  • Đài Bắc (TPE)
  • Cao Hùng (KHH)
  • Tokyo Haneda (HND)
  • Tokyo Narita (NRT)
  • Nagoya (NGO)
  • Fukuoka (FUK)
  • Osaka (OSA)
  • Seoul (ICN)
  • Busan (PUS)
Tây Á - Trung Đông
  • Mumbai (BOM)
  • Delhi (DEL)
  • Kathmandu (KTM)
  • Istanbul (IST)
  • Dubai (DXB)
Châu Đại Dương
  • Men-bơn (MEL)
  • Sydney (SYD)
  • Adelaide (ADL)
  • Perth (PER)
  • Brisbane (BNE)
  • Auckland (AKL)
  • Wellington (WLG)
Châu Âu
  • Paris (CDG)
  • London (LON)
  • Manchester (MAN)
  • Berlin (TXL)
  • Frankfurt (FRA)
  • Amsterdam (AMS)
  • Madrid (MAD)
  • Mát-xờ-cơ-va (MOW)
  • Geneva (GVA)
  • Praha (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Viên (VIE)
Mỹ - Canada
  • Washington (WAS)
  • New York (JFK)
  • Los Angeles (LAX)
  • San Francisco (SFO)
  • Atlanta (ATL)
  • Austin (AUS)
  • Boston (BOS)
  • Chicago (CHI)
  • Dallas (DFW)
  • Denver (DEN)
  • Honolulu (HNL)
  • Miami (MIA)
  • Minneapolis (MSP)
  • Philadelphia (PHL)
  • Portland (PDX)
  • Seattle (SEA)
  • St Louis (STL)
  • Vancouver (YVR)
  • Toronto (YYZ)
  • Ottawa (YOW)
  • Montreal (YMQ)


 Mức phí vận chuyển hàng hóa đặc biệt trên chuyến bay VNA

 

Khi muốn mang theo hàng hóa thuộc danh mục hàng hóa đặc biệt như thiết bị thể thao, dụng cụ thể dục, xe đạp, hàng hóa cồng kềnh, động vật cảnh, hay hài cốt,… trên chuyến bay của Vietnam Airlines quý khách cần trả mức phí theo quy định của hãng.

Quy định điều kiện vận chuyển hành lý/ hàng hóa đặc biệt của Vietnam Airlines

Theo thông tin quy định của Hãng các loại Hành lý đặc biệt (HLĐB) không được tính gộp vào tiêu chuẩn hành lý miễn cước và phải trả giá vận chuyển HLĐB riêng. Vietnam Airlines quy định rằng quý khách có đồng thời Hành lý tính cước (HLTC) và HLĐB, xuất vé riêng cho HLTC và từng loại HLĐB.

Mức giá HLĐB áp dụng cho 01 loại HLĐB và cho 01 chặng bay. Trường hợp hành trình có nhiều chặng bay và hoặc nhiều loại HLĐB thì áp dụng mức giá cộng chặng của từng chặng bay trong hành trình.

HLĐB không áp dụng trên các chuyến bay của VN có số hiệu chuyến bay từ 2000 đến 2999; từ 3000 đến 3999; từ 8000 đến 8999 và từ 9000 đến 9999.

Xin lưu ý rắng những thông tin quy định này có thể thay đổi theo thời gian, để cập nhật thông tin chính xác hơn vui lòng liên hệ đến Đại lý Vietnam Airlines của Hãng để cập nhật thông tin chính xác nhất.

Cước phí hành lý đặc biệt của Vietnam Airlines

Loại HLĐB Phân loại Mức giá Ghi chú
Nội địa (giá tịnhVND/ chặng bay)

Quốc tế (*) USD/đoạn

làm thủ tục hành lý thẳng

Trong A Trong B hoặc
giữa B và A
Trong C hoặc 
giữa C và A/B
Giữa D và A/B/C
Động vật cảnh vận chuyển dạng hành lý ký gửi (AVIH) Từ 9kg trở xuống 250.000 50 100 175 200 Trọng lượng bao gồm trọng lượng của động vật cảnh và lồng vận chuyển. Mức giá áp dụng cho 1 lồng vận chuyển
Trên 9kg đến 16kg 400.000 75 125 225 250
Trên 16kg đến dưới 32kg 700.000 125 175 250 275
Động vật cảnh vận chuyển trên cabin (PETC) (**)   Không áp dụng 50 100 175 200
Động vật dẫn đường 
cho người tàn tật
  Miễn phí  
Hành lý đặt trên ghế hành khách (CBBG)   Bằng 100% mức giá áp dụng cho người lớn cho mỗi ghế mua thêm tương ứng với hạng đặt chỗ tại thời điểm phát sinh đặt dịch vụ  
Xe đạp  

Được tính vào tiêu chuẩn HLMC và áp dụng mức giá HLTC thông thường

 
Hành lý cồng kềnh (Bulky)  

Được tính vào tiêu chuẩn HLMC và áp dụng mức giá HLTC thông thường

 
Bộ dụng cụ gôn (Golf) Bộ thứ 1

Miễn phí

Mức giá áp dụng cho 1 bộ
Từ bộ thứ 2 500.000 100 175 200 250
Bộ dụng cụ trượt tuyết 
(Snow Skiing Equipment)
  200.000 100 125 150 200 Mức giá áp dụng cho 1 bộ
Ván lướt hoặc cánh buồm 
(Surfboard/ Windsurfing)
Kích thước 3 chiều không vượt quá 277cm (109in) 200.000 75 125 150 175 Mức giá áp dụng cho 1 ván lướt hoặc 1 cánh buồm
Kích thước 3 chiều trên 277cm (109in) đến dưới 292cm (115in) 300.000 125 175 200 250
Bộ dụng cụ lặn
(Scuba diving equipment)
  200.000 75 125 150 175 Mức giá áp dụng cho 1 bộ

Ghi chú:
(*)

  • Khu vực A: Việt Nam, Lào, Campuchia, Myanmar, Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Singapore và Hồng Kông.
  • Khu vực B: Nga, Trung Quốc, Đài Loan, Hàn Quốc, Nhật Bản, Úc và TC3 khác (trừ Khu vực A).
  • Khu vực C: Pháp, Đức, Anh và TC2 khác (trừ Nga)
  • Khu vực D: Châu Mỹ

  (**) Động vật cảnh vận chuyển trên cabin (PETC) chỉ áp dụng trên một số đường bay . Quý khách vui lòng liên hệ với Vietnam Airlines để biết thêm chi tiết.

- Danh mục hàng hóa vận chuyển miễn phí của Vietnam Airlines: Xe đẩy trẻ em, xe lăn

  • Xe đẩy trẻ em: Miễn phí 1 xe đẩy nếu đi cùng 1 trẻ em dưới 2 tuổi
  • Xe lăn: Miễn phí 1 xe lăn với mục đích sử dụng cá nhân

 

Phí hoàn hành lý đặc biệt của Vietnam Airlihnes

Quy định phí hoàn Hành lý đặc biệt của Vietnam Airlines

Quy định Vietnam Airlines phí hoàn Hành lý đặc biệt sẽ được áp dụng nếu khách hoàn tiền hành lý đặc biệt sau khi đã đặt trước và trả tiền cho Hành lý đặc biệt. Thông tin như sau:

  • Trong vòng 24 giờ trước chuyến bay hoặc sau chuyến bay: 50% mức giá áp dụng và phụ thu hành khách.
  • Ngoài 24 giờ trước chuyến bay: 10% mức giá áp dụng và phụ thu hành khách.

 



Xem thêm