Máy bay đang dần trở thành phương tiện phổ biến vì sự an toàn và nhanh chóng. Máy bay cũng là phương tiện giúp người cao tuổi di chuyển thuận tiện khi đi du lịch. Hoặc thăm họ hàng ở xa, vậy người cao tuổi khi đi máy bay cần những loại giấy tờ gì?

Giấy tờ cần thiết cho người cao tuổi đi máy bay Vietnam Airlines

Hành khách cao tuổi khi Đặt vé máy bay VietnamAirlines.  Cũng giống như tất cả các hành khách khác cần chuẩn bị một trong những loại giấy tờ sau để làm thủ tục check in tại sân bay:

Giấy tờ cần thiết cho người cao tuổi đi máy bay Vietnam Airlines

Chứng minh nhân dân phải còn thời hạn ít nhất 30 năm.

Hộ chiếu

Thẻ đại biểu Quốc Hội

Thẻ đảng viên

Giấy chứng nhận nhân thân có xác nhận của công an phường, xã nơi cư trú.

Lưu ý: Tất cả các loại giấy tờ này đều phải được dán ảnh mới nhất. Để nhân viên an ninh có thể dễ dàng nhận diện.

Người cao tuổi đi máy bay Vietnam Airlines cần lưu ý điều gì?

Cần chuẩn bị những gì trước khi lên máy bay?

Khi đặt vé cho người cao tuổi bạn cần cân nhắc thời gian đặt vé cho người cao tuổi. Người cao tuổi sẽ cảm thấy thoải mái hơn nếu đi trên những chuyến bay ít người. Nên tránh chọn thời điểm cao điểm, và các dịp lễ tết.

Nên đến gặp bác sĩ để biết điều kiện sức khỏe

Ngoài ra người lớn tuổi nên đến gặp bác sĩ trước chuyến bay. Để nắm được điều kiện sức khỏe của mình. Đặc biệt những người có tiền sử bệnh tim, phổi... cần chuẩn bị mang theo hành lý cá nhân các loại thuốc đặc trị.

Hành khách nên chuẩn bị danh sách liệt kê những vấn đề về sức khỏe. Loại thuốc đang dùng đề phòng trường hợp khẩn cấp trên máy bay. Nếu hành khách cao tuổi đang điều trị bệnh. Nên sắp xếp các loại thuốc cần thiết để trong túi cầm tay để kịp thời sử dụng khi cần thiết.

Tìm hiểu kỹ lịch bay, tham khảo những suất ăn trên máy bay. Tốt nhất bạn nên đặt trước Suất ăn tránh tình trạn khó tiêu, và xung đột với thuốc.

Người cao tuổi nên uống nhiều nước trên chuyến bay. Vì không khí trong khoang máy bay rất khô nêm hiện tượng mất nước trở nên rất nhanh. Vì vậy người cao tuổi cần uống nhiều nước hơn khi đi máy bay, Ngoài ra nên yêu cầu nhân viên sắp xếp chỗ ngồi gần nhà vệ sinh để dễ dàng đi lại.

Người cao tuổi trong chuyến bay cần lưu ý điều gì?

Khi ngồi trên máy bay người cao tuổi nên uống nhiều nước trên chuyến bay. Vì không khí trong khoang máy bay rất khô nêm hiện tượng mất nước trở nên rất nhanh. Vì vậy người cao tuổi cần uống nhiều nước hơn khi đi máy bay. Ngoài ra nên yêu cầu nhân viên sắp xếp chỗ ngồi gần nhà vệ sinh để dễ dàng đi lại.

Nên thực hiện một vài động tác, tránh tình trạng nghẽn máu, tê chân tay do, đau mỏi do ngồi quá lâu. Hạn chế mang theo những vật dụng không cần thiết, diều này sẽ giúp người cao tuổi di chuyển trên máy bay thuận tiện hơn.

Ưu tiên từ Vietnam Airlines dành cho người cao tuổi khi đi máy bay

Vietnam Airlines áp dụng chính sách giảm 15% giá vé máy bay dành cho người cao tuổi. Ngoài ra hành khách Mua vé máy bay Hà Nội đi Đà Nẵng 2019 sẽ được ưu tiên làm tục ra cửa máy bay trước. Các tiếp viên sẽ hỗ trợ hành khách trong việc tìm chỗ và sắp xếp hành lý trên tàu bay.

Nên tìm hiểu trước các dịch vụ tiện ích từ Vietnam Airlines

Tuy nhiên để đảm bảo an toàn và sức khỏe cho người cao tuổi khi đi máy bay. Hành khách nên tìm hiểu thêm thông tin cũng như các dịch vụ tiện ích trên máy bay. Điều này sẽ giúp người lớn tuổi cảm thấy thoải mái hơn trên chuyến bay.



Xem thêm


ĐẶT VÉ TRỰC TUYẾN

Chọn thành phố, sân bay đi
(Vui lòng gõ điểm đi nếu không có ở bảng dưới)
x
Việt Nam
  • Hà Nội (HAN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Vân Đồn, Quảng Ninh (VDO)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Điện Biên Phủ (DIN)
  • Thanh Hóa (THD)
  • Vinh (VII)
  • Huế (HUI)
  • Đồng Hới (VDH)
  • Pleiku (PXU)
  • Tuy Hòa (TBB)
  • Nha Trang (CXR)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Quảng Nam (VCL)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Côn Đảo (VCS)
  • Ban Mê Thuật (BMV)
  • Rạch Giá (VKG)
  • Cà Mau (CAH)
Châu Úc
  • Melbourne (MEL)
  • Sydney (SYD)
Đông Dương
  • Luông pra băng (LPQ)
  • Phnôm Pênh (PNH)
  • Siem Reap (REP)
  • Viên Chăn (VTE)
Đông Nam Á
  • Băng Cốc (BKK)
  • Jakarta (JKT)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Manila (MNL)
  • Singapore (SIN)
  • Yangon (RGN)
Đông Bắc Á
  • Seoul (ICN)
  • Busan (PUS)
  • Tokyo Haneda (HND)
  • Tokyo Narita (NRT)
  • Nagoya (NGO)
  • Fukuoka (FUK)
  • Osaka (OSA)
  • Bắc Kinh (BJS)
  • Thượng Hải (SHA)
  • Thành Đô (CTU)
  • Quảng Châu (CAN)
  • Hồng Kông (HKG)
  • Đài Bắc (TPE)
  • Cao Hùng (KHH)
Châu Mỹ
  • Washington (IAD)
  • New York (JFK)
  • Los Angeles (LAX)
  • San Francisco (SFO)
  • Austin (AUS)
  • Boston,Logan (BOS)
  • Chicago (CHI)
  • Honolulu (HNL)
  • Miami (MIA)
  • Seattle (SEA)
Châu Âu
  • Paris (CDG)
  • Lyon (LYS)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Nice (NCE)
  • Toulouse (TLS)
  • London (LON)
  • Frankfurt (FRA)
  • Amsterdam (AMS)
  • Madrid (MAD)
  • Moscow (DME)
  • Geneva (GVA)
  • Praha (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Viên (VIE)
  • Barcelona (BCN)
Canada
  • Vancouver (YVR)
  • Toronto (YYZ)
  • Ottawa (YOW)
  • Montreal (YMQ)
.
Chọn thành phố, sân bay đến
(Vui lòng gõ điểm đến nếu không có ở bảng dưới)
x
Việt Nam
  • Hà Nội (HAN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Vân Đồn, Quảng Ninh (VDO)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Điện Biên Phủ (DIN)
  • Thanh Hóa (THD)
  • Vinh (VII)
  • Huế (HUI)
  • Đồng Hới (VDH)
  • Pleiku (PXU)
  • Tuy Hòa (TBB)
  • Nha Trang (CXR)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Quảng Nam (VCL)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Côn Đảo (VCS)
  • Ban Mê Thuật (BMV)
  • Rạch Giá (VKG)
  • Cà Mau (CAH)
Châu Úc
  • Melbourne (MEL)
  • Sydney (SYD)
Đông Dương
  • Luông pra băng (LPQ)
  • Phnôm Pênh (PNH)
  • Siem Reap (REP)
  • Viên Chăn (VTE)
Đông Nam Á
  • Băng Cốc (BKK)
  • Jakarta (JKT)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Manila (MNL)
  • Singapore (SIN)
  • Yangon (RGN)
Đông Bắc Á
  • Seoul (ICN)
  • Busan (PUS)
  • Tokyo Haneda (HND)
  • Tokyo Narita (NRT)
  • Nagoya (NGO)
  • Fukuoka (FUK)
  • Osaka (OSA)
  • Bắc Kinh (BJS)
  • Thượng Hải (SHA)
  • Thành Đô (CTU)
  • Quảng Châu (CAN)
  • Hồng Kông (HKG)
  • Đài Bắc (TPE)
  • Cao Hùng (KHH)
Châu Mỹ
  • Washington (IAD)
  • New York (JFK)
  • Los Angeles (LAX)
  • San Francisco (SFO)
  • Atlanta Hartsfield (ATL)
  • Boston,Logan (BOS)
  • Chicago (CHI)
  • Dallas Fort Worth (DFW)
  • Denver (DEN)
  • Honolulu (HNL)
  • Miami (MIA)
  • Seattle (SEA)
Châu Âu
  • Paris (CDG)
  • Lyon (LYS)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Nice (NCE)
  • Toulouse (TLS)
  • London (LON)
  • Frankfurt (FRA)
  • Amsterdam (AMS)
  • Madrid (MAD)
  • Moscow (DME)
  • Geneva (GVA)
  • Praha (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Viên (VIE)
  • Barcelona (BCN)
Canada
  • Vancouver (YVR)
  • Toronto (YYZ)
  • Ottawa (YOW)
  • Montreal (YMQ)