Mang theo đông vật trên máy bay

 

Nhu cầu mang theo thú cưng đi máy bay của hành khách ngày càng tăng cao. Để đáp ứng điều đó cũng như đảm bảo an toàn cho chuyến bay Vietnam Airlines. Hãng cung cấp dịch vụ vận chuyển động vật cảnh cùng những quy định cụ thể sau để quý khách có thể mang theo chó, mèo, chim trong hành trình của bạn

Mang theo động vật cảnh lên máy bay Vietnam Airlines

Nếu có nhu cầu mang theo động vật cảnh trong hành lý ký gửi Vietnam Airlines vui lòng thông báo với Hãng 24 giờ trước giờ khởi hành dự kiến của chuyến bay

Quy định đối với động vật

Loại động vật

Vietnam Airlines chỉ chấp nhận vận chuyển chó, mèo, chim cảnh.

Trọng lượng

Trọng lượng tối đa của động vật cảnh và lồng là 32 kg. Nếu trong trường hợp trọng lượng động vật cảnh vượt quá 32 kg sẽ được vận chuyển theo đường hàng hóa.

Sức khỏe

  • Động vật cảnh có sức khỏe tốt, thân thiện với con người
  • Động vật cảnh không mắc bệnh, đã được tiêm phòng đầy đủ không có mùi khó chịu, không làm ảnh hưởng đến hành khách và tài sản của họ.
  • Động vật cảnh đang mang thai thì không được phép vận chuyển

Quy định về lồng vận chuyển và giấy tờ cần thiết cho động vật

Lồng vận chuyển
  • Lồng vận chuyển phải có kích thước phù hợp và đủ rộng để động vật cảnh có thể vận động như xoay, đừng lên, nằm, ngồi xuống.
  • Lồng được làm từ các vật liệu kim loại, nhựa, gỗ cứng hoặc gỗ dán.
  • Lồng phải chắc chắn, có hệ thống thông khí, thoáng đãng.
  • Mỗi động vật cảnh phải có một lồng riêng, chim thì có thể một đôi trong một lồng và xung quanh lồng phải được bọc bằng vải.
Các giấy tờ kèm theo

Hành khách nên liên hệ với các cơ quan kiểm dịch hoặc đại sứ quan của các nước liên quan đến hành trình để chuẩn bị đầy đủ những giấy tờ cần thiết.

Chi phí vận chuyển động vật cảnh

Chi phí vận chuyển động vật cảnh trên chuyến bay Vietnam Airlines

 

Phí vận chuyện động vật cảnh chuyến bay nội địa

Giá hành lý đặc biệt trên phần hành trình nội địa áp dụng theo từng chặng bay.

Tổng trọng lượng

Giá tịnh áp dụng cho 1 lồng vận chuyển

Từ 9kg trở xuống

500.000 VND

Trên 9kg đến 16kg

800.000 VND

Trên 16kg đến 32kg

1.200.000 VND

Phí vận chuyển động vật cảnh chuyến bay quốc tế

 Giá hành lý đặc biệt trên phần hành trình quốc tế áp dụng áp dụng theo từng đoạn hành trình từ điểm gửi hành lý đến điểm dừng tiếp theo .

Các mức giá trên được quy đổi ra đồng tiền địa phương tại thời điểm giao dịch

Tổng trọng lượng

Trong khu vực A

Trong khu vực B hoặc giữa B và A

Trong khu vực C hoặc giữa C và A/B

Trong khu vực D hoặc giữa D và A/B/C

Ghi chú

Từ 9kg trở xuống

50$

100$

157$

200$

Mức giá áp dụng cho 1 lồng vận chuyển

Trên 9kg đến 16kg

75$

125$

225$

250$

Trên 16kg đến 32kg

125$

175$

250$

275$

Chú thích

  • Khu vực A: Việt Nam, Lào, Campuchia, Myanmar, Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Singapore và Hồng Kông.
  • Khu vực B: Nga, Trung Quốc, Đài Loan, Hàn Quốc, Nhật Bản, Úc và các nước châu Á khác ( trừ Khu vực A ).
  • Khu vực C: Pháp, Đức, Anh, các nước châu Âu khác ( trừ Nga ) và các nước Trung Đông, Châu Phi.
  • Khu vực D: Châu Mỹ

Bên cạnh đó để có chuyến bay tuyệt vời nhất cùng hãng quý khách vui lòng tìm hiểu thông tin Quy định Vietnam Airlines mới nhất.

Lưu ý khi mang theo động vật cảnh

Tổng trọng lượng bao gồm trọng lượng của động vật cảnh và lồng vận chuyển

Phí hoàn Hành lý đặc biệt sẽ được áp dụng nếu bạn muốn hoàn tiền hành lý đặc biệt sau khi đã đặt trước và trả tiền cho Hành lý đặc biệt.

Trong vòng 24 giờ trước chuyến bay hoặc sau chuyến bay: 50% mức giá áp dụng và phụ thu.

Ngoài 24 giờ trước chuyến bay: 10% mức giá áp dụng và phụ thu.

Chính sách hành lí đặc biệt của Vietnam Airlines chỉ áp dụng đối với các chuyến bay do VN khai thác. Nếu hành trình của bạn có bao gồm chặng bay được khai thác bởi hãng hàng không khác, chính sách hành lí đặc biệt của hãng khai thác sẽ được áp dụng cho chặng bay đó.

Mang theo động vật cảnh lên khoang hành khách Vietnam Airlines

 

Vận chuyển động vật cảnh trên khoang hành khách máy bay Vietnam Airlines

Theo quy định Vietnam Air lines cho phép hành khách mang chó mèo lên khoang hành khách của máy bay.

Quy định đối với động vật cảnh

Tuổi

Từ 10 tuần tuổi trở lên.

Trọng lượng

Cả động vật cảnh và lồng tối đa là 6kg.

Sức khỏe

Động vật cảnh có sức khỏe tốt, không bị bệnh, đã được tiêm phòng đầy đủ, không có mùi khó chịu, không gây ảnh hưởng đến hành khách và tài sản của họ.

Động vật cảnh đang mang thai sẽ không được phép vận chuyển.

Lồng vận chuyển

  • Lồng vận chuyển phù hợp với kích thước và đủ rộng để của động vật cảnh có thể vận động như xoay, đứng lên, ngồi hoặc nằm xuống thoải mái. Kích thước 3 chiều (rộng, dài, cao) không vượt quá 35cm x 30cm x 20cm.
  • Lồng có thể được làm từ các vật liệu nhựa, kim loại, nhựa cứng, lưới kim loại hàn, gỗ cứng hoặc gỗ dán.
  • Các thành của lồng chắc chắn. Một cạnh của lồng phải thiết kế có cửa để mở ra được, và phải được khóa chắc chắn.
  • Lồng phải có hệ thống thông khí và thoáng đãng.
  • Lồng được đặt dưới sàn máy bay, phía trước ghế ngồi của Quý khách.

Chí phí vận chuyển động vật cảnh trên khoang máy bay

Mức giá cước Động vật cảnh vận chuyển trên Cabin được tính dựa trên tổng trọng lượng của một động vật cảnh và một lồng vận chuyển tương ứng.

Phí vận chuyển cho chặng bay nội địa

Giá cước PETC trên hành trình hoàn toàn nội địa Việt Nam được áp dụng cho từng chặng bay.

Chặng bay

Mức giá tịnh (không bao gồm VAT) 

Giữa HAN và SGN/CXR/BMV/DLI/VCA/PXU/UIH/PQC;

Giữa SGN và HPH/VII/VDH/THD.

1.000.000 VND

Các chặng bay nội địa Việt Nam khác

500.000 VND

Phí vận chuyển cho chặng bay quốc tế

Giá hành lý đặc biệt trên phần hành trình quốc tế áp dụng theo từng đoạn hành trình từ điểm gửi hành lý đến điểm dừng tiếp theo.

Các mức giá trên được quy đổi ra đồng tiền địa phương tại thời điểm giao dịch

Trong khu vực A

Trong khu vực B hoặc giữa khu vực A và B

Trong khu vực C hoặc giữa khu vực C và A/B

Trong khu vực D hoặc giữa D và A/B/C

50$

100$

175$

200$

Chú thích:

  • Khu vực A: Việt Nam, Lào, Campuchia, Myanmar, Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Singapore và Hồng Kông.
  • Khu vực B: Nga, Trung Quốc, Đài Loan, Hàn Quốc, Nhật Bản, Úc và các nước châu Á khác ( trừ Khu vực A ).
  • Khu vực C: Pháp, Đức, Anh, các nước châu Âu khác ( trừ Nga ) và các nước Trung Đông, Châu Phi.
  • Khu vực D: Châu Mỹ

Lưu ý mang theo động vật cảnh trên khoang hành khách

Phí hoàn Hành lý đặc biệt sẽ được áp dụng nếu bạn muốn hoàn tiền hành lý đặc biệt sau khi đã đặt trước và trả tiền cho Hành lý đặc biệt.

Trong vòng 24 giờ trước chuyến bay hoặc sau chuyến bay: 50% mức giá áp dụng và phụ thu.

 Lưu ý mang theo động vật cảnh trên máy bay

Ngoài 24 giờ trước chuyến bay: 10% mức giá áp dụng và phụ thu.

Chính sách hành lí đặc biệt của Vietnam Airlines chỉ áp dụng đối với các chuyến bay do VN khai thác. Nếu hành trình của bạn có bao gồm chặng bay được khai thác bởi hãng hàng không khác, chính sách hành lí đặc biệt của hãng khai thác sẽ được áp dụng.

Dịch vụ chó dẫn đường cho hành khách là người khuyết tật

Hành khách là người khuyết tật được mang chó dẫn đường lên máy bay mà không phải đóng thêm phí dịch vụ. Chó dẫn đường sẽ được ngồi ngay phía trước hành khách. Hành khách vui lòng thông báo trước cho nhân viên Vietnam Airlines khi đặt chỗ và mua vé để được hướng dẫn về các giấy tờ có liên quan.

Hành khách thu xếp thời gian có mặt tại sân bay sớm để làm các thủ tục trước chuyến bay. Vietnam Airlines khuyến khích hành khách có mặt tại sân bay ít nhất 2 tiếng trước giờ khởi hành của chuyến bay. 

Khi làm thủ tục tại sân bay, hành khách sẽ được nhân viên Vietnam Airlines hướng dẫn ký mẫu “Miễn trừ trách nhiệm”.  

Nếu có nhu cầu mang theo động vật cảnh trên chuyến bay Vietnam Airlines vui lòng thông báo với nhân viên của chúng tôi sau khi đặt vé máy bay hoặc trước 24h so với giờ khởi hành dự kiến của chúng bay. Mọi thắc mắc vui lòng gọi đến Hotline 1900 636 065 để được tư vấn hỗ trợ thêm.

 

 



Xem thêm


ĐẶT VÉ TRỰC TUYẾN

Chọn thành phố, sân bay đi
(Vui lòng gõ điểm đi nếu không có ở bảng dưới)
x
Việt Nam
  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Điện Biên Phủ (DIN)
  • Thanh Hóa (THD)
  • Vinh (VII)
  • Huế (HUI)
  • Đồng Hới (VDH)
  • Pleiku (PXU)
  • Tuy Hòa (TBB)
  • Nha Trang (CXR)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Quảng Nam (VCL)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Côn Đảo (VCS)
  • Ban Mê Thuật (BMV)
  • Rạch Giá (VKG)
  • Cà Mau (CAH)
Châu Úc
  • Melbourne (MEL)
  • Sydney (SYD)
Đông Dương
  • Luông pra băng (LPQ)
  • Phnôm Pênh (PNH)
  • Siem Reap (REP)
  • Viên Chăn (VTE)
Đông Nam Á
  • Băng Cốc (BKK)
  • Jakarta (JKT)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Manila (MNL)
  • Singapore (SIN)
  • Yangon (RGN)
Đông Bắc Á
  • Seoul (ICN)
  • Busan (PUS)
  • Tokyo Haneda (HND)
  • Tokyo Narita (NRT)
  • Nagoya (NGO)
  • Fukuoka (FUK)
  • Osaka (OSA)
  • Bắc Kinh (BJS)
  • Thượng Hải (SHA)
  • Thành Đô (CTU)
  • Quảng Châu (CAN)
  • Hồng Kông (HKG)
  • Đài Bắc (TPE)
  • Cao Hùng (KHH)
Châu Mỹ
  • Washington (IAD)
  • New York (JFK)
  • Los Angeles (LAX)
  • San Francisco (SFO)
  • Austin (AUS)
  • Boston,Logan (BOS)
  • Chicago (CHI)
  • Honolulu (HNL)
  • Miami (MIA)
  • Seattle (SEA)
Châu Âu
  • Paris (CDG)
  • Lyon (LYS)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Nice (NCE)
  • Toulouse (TLS)
  • London (LON)
  • Frankfurt (FRA)
  • Amsterdam (AMS)
  • Madrid (MAD)
  • Moscow (DME)
  • Geneva (GVA)
  • Praha (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Viên (VIE)
  • Barcelona (BCN)
Canada
  • Vancouver (YVR)
  • Toronto (YYZ)
  • Ottawa (YOW)
  • Montreal (YMQ)
.
Chọn thành phố, sân bay đến
(Vui lòng gõ điểm đến nếu không có ở bảng dưới)
x
Việt Nam
  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Điện Biên Phủ (DIN)
  • Thanh Hóa (THD)
  • Vinh (VII)
  • Huế (HUI)
  • Đồng Hới (VDH)
  • Pleiku (PXU)
  • Tuy Hòa (TBB)
  • Nha Trang (CXR)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Quảng Nam (VCL)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Côn Đảo (VCS)
  • Ban Mê Thuật (BMV)
  • Rạch Giá (VKG)
  • Cà Mau (CAH)
Châu Úc
  • Melbourne (MEL)
  • Sydney (SYD)
Đông Dương
  • Luông pra băng (LPQ)
  • Phnôm Pênh (PNH)
  • Siem Reap (REP)
  • Viên Chăn (VTE)
Đông Nam Á
  • Băng Cốc (BKK)
  • Jakarta (JKT)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Manila (MNL)
  • Singapore (SIN)
  • Yangon (RGN)
Đông Bắc Á
  • Seoul (ICN)
  • Busan (PUS)
  • Tokyo Haneda (HND)
  • Tokyo Narita (NRT)
  • Nagoya (NGO)
  • Fukuoka (FUK)
  • Osaka (OSA)
  • Bắc Kinh (BJS)
  • Thượng Hải (SHA)
  • Thành Đô (CTU)
  • Quảng Châu (CAN)
  • Hồng Kông (HKG)
  • Đài Bắc (TPE)
  • Cao Hùng (KHH)
Châu Mỹ
  • Washington (IAD)
  • New York (JFK)
  • Los Angeles (LAX)
  • San Francisco (SFO)
  • Atlanta Hartsfield (ATL)
  • Boston,Logan (BOS)
  • Chicago (CHI)
  • Dallas Fort Worth (DFW)
  • Denver (DEN)
  • Honolulu (HNL)
  • Miami (MIA)
  • Seattle (SEA)
Châu Âu
  • Paris (CDG)
  • Lyon (LYS)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Nice (NCE)
  • Toulouse (TLS)
  • London (LON)
  • Frankfurt (FRA)
  • Amsterdam (AMS)
  • Madrid (MAD)
  • Moscow (DME)
  • Geneva (GVA)
  • Praha (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Viên (VIE)
  • Barcelona (BCN)
Canada
  • Vancouver (YVR)
  • Toronto (YYZ)
  • Ottawa (YOW)
  • Montreal (YMQ)