Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất sau khi hoàn thành sửa chữa, nâng cấp. Đã có một số thay đổi liên quan đến vị trí khai thác của Vietnam Airlines. Hãng thông báo đến hành khách để đảm bảo sự thuận tiện cho hành khách khi làm thủ tục khi Đặt vé máy bay đi Nhật Bản 2019.

Thay đổi vị trí khai thác của Vietnam Airlines tại nhà ga T2 – sân bay Tân Sơn Nhất

Sau khi sân bay Tân Sơn Nhất được sửa chữa và nâng cấp. Đã có một số thay đổi liên quan đến vị trí khai thác của Vietnam Airlines để thuận tiện cho hành khách chúng tôi cung cấp thông tin về sự thay đổi cụ thể như sau:

Thay đổi vị trí khai thác tại nhà ga T2

Từ 15/12/2018, các khu vực làm thủ tục của Vietnam Airlines hiện nay là A – B sẽ đổi tên thành C – D. Bên cạnh đó Vietnam Airlines sẽ sử dụng các quầy check – in mới B3, B4, B5, B6, B7.

Tại khu vực khách đến, Vietnam Airlines sẽ sử dụng các băng chuyền trả hành lý 1,2,3,4

Thông tin về Sân bay Quốc tế Tân Sơn Nhất, nhà ga T2

Sân bay Tân Sơn Nhất hiện đang là nơi hoạt động chính của 3 hãng hàng không nội địa. Và 45 hãng hàng không quốc tế.

Nhà ga quốc tế có công suất tối đa là 15 – 17 triệu hành khách/ năm. Nhà ga có diện tích: 93.228 m². Nhà ga được trang bị: 10 lồng đôi dẫn khách cho máy bay cỡ lớn. 7 băng chuyền hành lý đến, 4 băng chuyền hành lý đi, 8 băng tải cho người đi bộ.

Nhà ga quốc tế có 80 quầy làm thủ tục, 1 quầy nối chuyến. 18 quầy thủ tục xuất cảnh, 20 quầy thủ tục nhập cảnh; 2 máy soi hải quan đi và 6 máy soi hải quan đến. Hiện tại, nhà ga quốc tế có công suất tối đa 12 triệu khách mỗi năm.



Xem thêm


ĐẶT VÉ TRỰC TUYẾN

Chọn thành phố, sân bay đi
(Vui lòng gõ điểm đi nếu không có ở bảng dưới)
x
Việt Nam
  • Hà Nội (HAN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Vân Đồn, Quảng Ninh (VDO)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Điện Biên Phủ (DIN)
  • Thanh Hóa (THD)
  • Vinh (VII)
  • Huế (HUI)
  • Đồng Hới (VDH)
  • Pleiku (PXU)
  • Tuy Hòa (TBB)
  • Nha Trang (CXR)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Quảng Nam (VCL)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Côn Đảo (VCS)
  • Ban Mê Thuật (BMV)
  • Rạch Giá (VKG)
  • Cà Mau (CAH)
Châu Úc
  • Melbourne (MEL)
  • Sydney (SYD)
Đông Dương
  • Luông pra băng (LPQ)
  • Phnôm Pênh (PNH)
  • Siem Reap (REP)
  • Viên Chăn (VTE)
Đông Nam Á
  • Băng Cốc (BKK)
  • Jakarta (JKT)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Manila (MNL)
  • Singapore (SIN)
  • Yangon (RGN)
Đông Bắc Á
  • Seoul (ICN)
  • Busan (PUS)
  • Tokyo Haneda (HND)
  • Tokyo Narita (NRT)
  • Nagoya (NGO)
  • Fukuoka (FUK)
  • Osaka (OSA)
  • Bắc Kinh (BJS)
  • Thượng Hải (SHA)
  • Thành Đô (CTU)
  • Quảng Châu (CAN)
  • Hồng Kông (HKG)
  • Đài Bắc (TPE)
  • Cao Hùng (KHH)
Châu Mỹ
  • Washington (IAD)
  • New York (JFK)
  • Los Angeles (LAX)
  • San Francisco (SFO)
  • Austin (AUS)
  • Boston,Logan (BOS)
  • Chicago (CHI)
  • Honolulu (HNL)
  • Miami (MIA)
  • Seattle (SEA)
Châu Âu
  • Paris (CDG)
  • Lyon (LYS)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Nice (NCE)
  • Toulouse (TLS)
  • London (LON)
  • Frankfurt (FRA)
  • Amsterdam (AMS)
  • Madrid (MAD)
  • Moscow (DME)
  • Geneva (GVA)
  • Praha (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Viên (VIE)
  • Barcelona (BCN)
Canada
  • Vancouver (YVR)
  • Toronto (YYZ)
  • Ottawa (YOW)
  • Montreal (YMQ)
.
Chọn thành phố, sân bay đến
(Vui lòng gõ điểm đến nếu không có ở bảng dưới)
x
Việt Nam
  • Hà Nội (HAN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Vân Đồn, Quảng Ninh (VDO)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Điện Biên Phủ (DIN)
  • Thanh Hóa (THD)
  • Vinh (VII)
  • Huế (HUI)
  • Đồng Hới (VDH)
  • Pleiku (PXU)
  • Tuy Hòa (TBB)
  • Nha Trang (CXR)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Quảng Nam (VCL)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Côn Đảo (VCS)
  • Ban Mê Thuật (BMV)
  • Rạch Giá (VKG)
  • Cà Mau (CAH)
Châu Úc
  • Melbourne (MEL)
  • Sydney (SYD)
Đông Dương
  • Luông pra băng (LPQ)
  • Phnôm Pênh (PNH)
  • Siem Reap (REP)
  • Viên Chăn (VTE)
Đông Nam Á
  • Băng Cốc (BKK)
  • Jakarta (JKT)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Manila (MNL)
  • Singapore (SIN)
  • Yangon (RGN)
Đông Bắc Á
  • Seoul (ICN)
  • Busan (PUS)
  • Tokyo Haneda (HND)
  • Tokyo Narita (NRT)
  • Nagoya (NGO)
  • Fukuoka (FUK)
  • Osaka (OSA)
  • Bắc Kinh (BJS)
  • Thượng Hải (SHA)
  • Thành Đô (CTU)
  • Quảng Châu (CAN)
  • Hồng Kông (HKG)
  • Đài Bắc (TPE)
  • Cao Hùng (KHH)
Châu Mỹ
  • Washington (IAD)
  • New York (JFK)
  • Los Angeles (LAX)
  • San Francisco (SFO)
  • Atlanta Hartsfield (ATL)
  • Boston,Logan (BOS)
  • Chicago (CHI)
  • Dallas Fort Worth (DFW)
  • Denver (DEN)
  • Honolulu (HNL)
  • Miami (MIA)
  • Seattle (SEA)
Châu Âu
  • Paris (CDG)
  • Lyon (LYS)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Nice (NCE)
  • Toulouse (TLS)
  • London (LON)
  • Frankfurt (FRA)
  • Amsterdam (AMS)
  • Madrid (MAD)
  • Moscow (DME)
  • Geneva (GVA)
  • Praha (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Viên (VIE)
  • Barcelona (BCN)
Canada
  • Vancouver (YVR)
  • Toronto (YYZ)
  • Ottawa (YOW)
  • Montreal (YMQ)