Vietnam Airlines thông báo đến hành khách có chuyến bay đến Châu Âu tiện điều chỉnh thời gian. Các chuyến bay đến Châu Âu do Vietnam Airlines khai thác đều sẽ phải lùi thời gian khởi hành. Ít nhất 3 – 5 tiếng để tránh không phận Pakistan.

Cơ quan hàng không dân dụng Pakistan ra thông báo đóng không phận

Ngày 27/2, Cơ quan Hàng không dân dụng Pakistan ra thông báo đóng cửa không phận nước này từ 14h30 ngày 27/2. Làm ảnh hưởng đến các hãng hàng không có đường bay qua nước này. Trong đó 4 chuyến bay của Vietnam Airlines đi Châu Âu đều bị chậm từ 3 – 5 tiếng.

Vietnam Airlines Điều chỉnh giờ bay đến Châu Âu do Pakistan đóng không phận

Quan hệ hai nước Ấn Độ và Pakistan căng thẳng. Sau khi không quân Ấn Độ không kích tại địa điểm được cho là trại huấn luyện khủng bố ở biên giới giữa Ấn Độ và Pakistan sáng 26/2. Không quân Pakistan đã hạ hai tiêm kích. Và Ấn Độ đáp trả bằng việc bắn rơi chiến đấu cơ F-16 của đối phương.

Điều chỉnh giờ các chuyến bay đến Châu Âu do Pakistan đóng không phận

Các chuyến bay do Vietnam Airlines khai thác sẽ lùi 3 -5 tiếng. Hành khách nên thường xuyên cập nhật tình hình chuyến bay để tránh tình trạng nhỡ chuyến bay. Ngày 27/02 có ít nhất 4 chuyến bay của Vietnam Airlines đã phải khởi hành muộn hơn so với dự kiến.

Các chuyến bay bị ảnh hưởng ngày 27/2 là: Các chuyến VN30 Frankfurt - TP HCM. VN18 Paris - Hà Nội, VN10 Paris - TP HCM và VN50 London - TP HCM. Chuyến bay VN31 từ TP HCM đi Frankfurt tối 27/2. Hành khách có Vé máy bay đi London Vietnam Airlines và những điểm trên trong những ngày tiếp theo cũng có thể bị ảnh hưởng.

Vietnam Airlines Mong khách hàng thông cảm. hãng sẽ  hỗ trợ hành khách bị ảnh hưởng trong trường hợp thay đổi thời gian khai thác. Sẽ được Vietnam Airlines hỗ trợ miễn phí hoàn, đổi vé hoặc đặt lại hành trình.



Xem thêm


ĐẶT VÉ TRỰC TUYẾN

Chọn thành phố, sân bay đi
(Vui lòng gõ điểm đi nếu không có ở bảng dưới)
x
Việt Nam
  • Hà Nội (HAN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Vân Đồn, Quảng Ninh (VDO)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Điện Biên Phủ (DIN)
  • Thanh Hóa (THD)
  • Vinh (VII)
  • Huế (HUI)
  • Đồng Hới (VDH)
  • Pleiku (PXU)
  • Tuy Hòa (TBB)
  • Nha Trang (CXR)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Quảng Nam (VCL)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Côn Đảo (VCS)
  • Ban Mê Thuật (BMV)
  • Rạch Giá (VKG)
  • Cà Mau (CAH)
Châu Úc
  • Melbourne (MEL)
  • Sydney (SYD)
Đông Dương
  • Luông pra băng (LPQ)
  • Phnôm Pênh (PNH)
  • Siem Reap (REP)
  • Viên Chăn (VTE)
Đông Nam Á
  • Băng Cốc (BKK)
  • Jakarta (JKT)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Manila (MNL)
  • Singapore (SIN)
  • Yangon (RGN)
Đông Bắc Á
  • Seoul (ICN)
  • Busan (PUS)
  • Tokyo Haneda (HND)
  • Tokyo Narita (NRT)
  • Nagoya (NGO)
  • Fukuoka (FUK)
  • Osaka (OSA)
  • Bắc Kinh (BJS)
  • Thượng Hải (SHA)
  • Thành Đô (CTU)
  • Quảng Châu (CAN)
  • Hồng Kông (HKG)
  • Đài Bắc (TPE)
  • Cao Hùng (KHH)
Châu Mỹ
  • Washington (IAD)
  • New York (JFK)
  • Los Angeles (LAX)
  • San Francisco (SFO)
  • Austin (AUS)
  • Boston,Logan (BOS)
  • Chicago (CHI)
  • Honolulu (HNL)
  • Miami (MIA)
  • Seattle (SEA)
Châu Âu
  • Paris (CDG)
  • Lyon (LYS)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Nice (NCE)
  • Toulouse (TLS)
  • London (LON)
  • Frankfurt (FRA)
  • Amsterdam (AMS)
  • Madrid (MAD)
  • Moscow (DME)
  • Geneva (GVA)
  • Praha (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Viên (VIE)
  • Barcelona (BCN)
Canada
  • Vancouver (YVR)
  • Toronto (YYZ)
  • Ottawa (YOW)
  • Montreal (YMQ)
.
Chọn thành phố, sân bay đến
(Vui lòng gõ điểm đến nếu không có ở bảng dưới)
x
Việt Nam
  • Hà Nội (HAN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Vân Đồn, Quảng Ninh (VDO)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Điện Biên Phủ (DIN)
  • Thanh Hóa (THD)
  • Vinh (VII)
  • Huế (HUI)
  • Đồng Hới (VDH)
  • Pleiku (PXU)
  • Tuy Hòa (TBB)
  • Nha Trang (CXR)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Quảng Nam (VCL)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Côn Đảo (VCS)
  • Ban Mê Thuật (BMV)
  • Rạch Giá (VKG)
  • Cà Mau (CAH)
Châu Úc
  • Melbourne (MEL)
  • Sydney (SYD)
Đông Dương
  • Luông pra băng (LPQ)
  • Phnôm Pênh (PNH)
  • Siem Reap (REP)
  • Viên Chăn (VTE)
Đông Nam Á
  • Băng Cốc (BKK)
  • Jakarta (JKT)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Manila (MNL)
  • Singapore (SIN)
  • Yangon (RGN)
Đông Bắc Á
  • Seoul (ICN)
  • Busan (PUS)
  • Tokyo Haneda (HND)
  • Tokyo Narita (NRT)
  • Nagoya (NGO)
  • Fukuoka (FUK)
  • Osaka (OSA)
  • Bắc Kinh (BJS)
  • Thượng Hải (SHA)
  • Thành Đô (CTU)
  • Quảng Châu (CAN)
  • Hồng Kông (HKG)
  • Đài Bắc (TPE)
  • Cao Hùng (KHH)
Châu Mỹ
  • Washington (IAD)
  • New York (JFK)
  • Los Angeles (LAX)
  • San Francisco (SFO)
  • Atlanta Hartsfield (ATL)
  • Boston,Logan (BOS)
  • Chicago (CHI)
  • Dallas Fort Worth (DFW)
  • Denver (DEN)
  • Honolulu (HNL)
  • Miami (MIA)
  • Seattle (SEA)
Châu Âu
  • Paris (CDG)
  • Lyon (LYS)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Nice (NCE)
  • Toulouse (TLS)
  • London (LON)
  • Frankfurt (FRA)
  • Amsterdam (AMS)
  • Madrid (MAD)
  • Moscow (DME)
  • Geneva (GVA)
  • Praha (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Viên (VIE)
  • Barcelona (BCN)
Canada
  • Vancouver (YVR)
  • Toronto (YYZ)
  • Ottawa (YOW)
  • Montreal (YMQ)