Trẻ em chưa có chứng minh thư thì sử dụng giấy tờ gì để đi máy bay?. Đây là câu hỏi được rất nhiều bậc phụ huynh quan tâm. Đặc biệt là những gia đình có trẻ nhỏ dưới 14 tuổi Vietnam Airlines sẽ giúp bạn giải đáp thắc mắc qua bài viết sau:

Giấy chứng sinh

Đây là giấy tờ sử dụng cho trẻ từ 14 ngày tuổi đến 1 tháng tuổi. Sử dụng để thay thế khi chưa có giấy khai sinh để xác định thân phận. Những trẻ trên 1 tháng tuổi bắt buộc phải có giấy khai sinh khi đi máy bay.

Giấy khai sinh

Đây là giấy tờ bắt buộc khi đi máy bay với trẻ em dưới 14 tuổi. Đây là loại giấy tờ tùy thân có giá trị tương đương với chứng minh nhân dân. Vietnam Airlines yêu cầu bố, mẹ, hoặc người giám hộ phải xác minh được thân phận trẻ đi cùng.

Giấy khai sinh có giá trị tương đương Chứng Minh Thư

Trẻ em đi dưới 14 tuổi đi máy bay bắt buộc phải có giầy khai sinh bản chính. Trong trường hợp không thể xuất trình bản chính. Bạn phải xuất trình được bản sao giấy khai sinh trích lục. Bản sao trích lục là bản có dấu đỏ được cấp cùng với bản chính tại nơi cấp.

Hộ chiếu

Bạn hoàn toàn có thể cho bé đứng tên chung vào hộ chiếu của mình. Theo quy định trẻ em dưới 14 tuổi được cấp chung hộ chiếu với cha mẹ nếu như có yêu cầu. Hoặc người đại diện hợp pháp (người giám hộ, cha mẹ nuôi).

Hộ Chiếu có thể đứng chung với bố, mẹ hoặc tự cấp

Thời hạn của hộ chiếu là 5 năm từ ngày cấp và bạn sẽ không được phép gia hạn. Trong trường hợp trẻ em có giấy khai sinh thì được phép cấp hộ chiếu riêng. Cũng giống như hộ chiếu chung thời hạn cũng sẽ là 5 năm kể từ ngày cấp.

Giấy xác nhận bay

Nếu trẻ em thuộc trường hợp đặc biệt ví dụ đang được nuôi dưỡng và chăm sóc của các tổ chức xã hội. Cần có giấy xác nhận nuôi dưỡng, của tổ chức xã hội đang nhận nuôi. Loại giấy này có phải có thời hạn 6 tháng kể từ ngày cấp.

Những dịch vụ, tiện ích của Vietnam Airlines dành cho trẻ.

Trẻ dưới 2 tuổi

Khi Đặt vé máy bay đi Hà Nội Vietnam Airlines. Hãng cung cấp miễn phí nôi cho trẻ dưới 2 tuổi và trọng lượng dưới 11 kg. Để sử dụng dịch vụ này bạn cần đặt trước 24 tiếng. Số lượng nôi có hạn nên hãng sẽ cung cấp cho nhưng người đặt trước.

Trẻ em từ 2 đến dưới 12 tuổi

Hãng cung cấp miễn phí dịch vụ suất ăn đặc biệt dành cho cho trẻ em. Hành khách hãy đặt dịch vụ ít nhất 24 tiếng trước giờ khởi hành và lưu ý việc cung cấp suất ăn đặc biệt này tùy thuộc vào khả năng cung ứng của từng đường bay và đầu sân bay.

Dịch vụ trẻ đi một mình

Ngoài ra hãng cũng cung cấp dịch vụ trẻ em đi một mình trên các chuyến bay. Trong trường hợp bạn không thể đồng hành cùng trẻ trên chuyến bay có thể đăng ký dịch vụ này.



Xem thêm


ĐẶT VÉ TRỰC TUYẾN

Chọn thành phố, sân bay đi
(Vui lòng gõ điểm đi nếu không có ở bảng dưới)
x
Việt Nam
  • Hà Nội (HAN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Vân Đồn, Quảng Ninh (VDO)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Điện Biên Phủ (DIN)
  • Thanh Hóa (THD)
  • Vinh (VII)
  • Huế (HUI)
  • Đồng Hới (VDH)
  • Pleiku (PXU)
  • Tuy Hòa (TBB)
  • Nha Trang (CXR)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Quảng Nam (VCL)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Côn Đảo (VCS)
  • Ban Mê Thuật (BMV)
  • Rạch Giá (VKG)
  • Cà Mau (CAH)
Châu Úc
  • Melbourne (MEL)
  • Sydney (SYD)
Đông Dương
  • Luông pra băng (LPQ)
  • Phnôm Pênh (PNH)
  • Siem Reap (REP)
  • Viên Chăn (VTE)
Đông Nam Á
  • Băng Cốc (BKK)
  • Jakarta (JKT)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Manila (MNL)
  • Singapore (SIN)
  • Yangon (RGN)
Đông Bắc Á
  • Seoul (ICN)
  • Busan (PUS)
  • Tokyo Haneda (HND)
  • Tokyo Narita (NRT)
  • Nagoya (NGO)
  • Fukuoka (FUK)
  • Osaka (OSA)
  • Bắc Kinh (BJS)
  • Thượng Hải (SHA)
  • Thành Đô (CTU)
  • Quảng Châu (CAN)
  • Hồng Kông (HKG)
  • Đài Bắc (TPE)
  • Cao Hùng (KHH)
Châu Mỹ
  • Washington (IAD)
  • New York (JFK)
  • Los Angeles (LAX)
  • San Francisco (SFO)
  • Austin (AUS)
  • Boston,Logan (BOS)
  • Chicago (CHI)
  • Honolulu (HNL)
  • Miami (MIA)
  • Seattle (SEA)
Châu Âu
  • Paris (CDG)
  • Lyon (LYS)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Nice (NCE)
  • Toulouse (TLS)
  • London (LON)
  • Frankfurt (FRA)
  • Amsterdam (AMS)
  • Madrid (MAD)
  • Moscow (DME)
  • Geneva (GVA)
  • Praha (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Viên (VIE)
  • Barcelona (BCN)
Canada
  • Vancouver (YVR)
  • Toronto (YYZ)
  • Ottawa (YOW)
  • Montreal (YMQ)
.
Chọn thành phố, sân bay đến
(Vui lòng gõ điểm đến nếu không có ở bảng dưới)
x
Việt Nam
  • Hà Nội (HAN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Vân Đồn, Quảng Ninh (VDO)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Điện Biên Phủ (DIN)
  • Thanh Hóa (THD)
  • Vinh (VII)
  • Huế (HUI)
  • Đồng Hới (VDH)
  • Pleiku (PXU)
  • Tuy Hòa (TBB)
  • Nha Trang (CXR)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Quảng Nam (VCL)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Côn Đảo (VCS)
  • Ban Mê Thuật (BMV)
  • Rạch Giá (VKG)
  • Cà Mau (CAH)
Châu Úc
  • Melbourne (MEL)
  • Sydney (SYD)
Đông Dương
  • Luông pra băng (LPQ)
  • Phnôm Pênh (PNH)
  • Siem Reap (REP)
  • Viên Chăn (VTE)
Đông Nam Á
  • Băng Cốc (BKK)
  • Jakarta (JKT)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Manila (MNL)
  • Singapore (SIN)
  • Yangon (RGN)
Đông Bắc Á
  • Seoul (ICN)
  • Busan (PUS)
  • Tokyo Haneda (HND)
  • Tokyo Narita (NRT)
  • Nagoya (NGO)
  • Fukuoka (FUK)
  • Osaka (OSA)
  • Bắc Kinh (BJS)
  • Thượng Hải (SHA)
  • Thành Đô (CTU)
  • Quảng Châu (CAN)
  • Hồng Kông (HKG)
  • Đài Bắc (TPE)
  • Cao Hùng (KHH)
Châu Mỹ
  • Washington (IAD)
  • New York (JFK)
  • Los Angeles (LAX)
  • San Francisco (SFO)
  • Atlanta Hartsfield (ATL)
  • Boston,Logan (BOS)
  • Chicago (CHI)
  • Dallas Fort Worth (DFW)
  • Denver (DEN)
  • Honolulu (HNL)
  • Miami (MIA)
  • Seattle (SEA)
Châu Âu
  • Paris (CDG)
  • Lyon (LYS)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Nice (NCE)
  • Toulouse (TLS)
  • London (LON)
  • Frankfurt (FRA)
  • Amsterdam (AMS)
  • Madrid (MAD)
  • Moscow (DME)
  • Geneva (GVA)
  • Praha (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Viên (VIE)
  • Barcelona (BCN)
Canada
  • Vancouver (YVR)
  • Toronto (YYZ)
  • Ottawa (YOW)
  • Montreal (YMQ)