Vào ngày 28/10/2018 Vietnam Airlines đã chính thức khai trương đường bay mới Đà Nẵng – Osaka. Kết nối trực tiếp 2 thành phố du lịch hấp dẫn của Việt Nam và Nhật Bản. Thời gian bay khoảng 4 tiếng 30 phút.

Ưu đãi 400 USD/ khứ hồi mừng đường bay mới

Với nỗ lực không ngừng nghỉ góp phần kết nối Việt Nam và Nhật Bản. Vietnam Airlines đã chính thức khai trương đường bay thứ 11 tới xứ sở hoa anh đào. Kết nối 2 thành phố xinh đẹp là Đà Nẵng và Osaka.

Khai trương đường bay mới kết nối Đà Nẵng Osaka

Nhân dịp này hãng cũng dành ưu đãi đặc biệt cho các khách hàng bay đường bay mới. Với giá vé chỉ từ 400 USD/khứ hồi (chưa bao gồm thuế, phí). Ưu đãi áp dụng cho khách hàng mua vé và thực hiện hành trình bay trong thời gian từ nay đến 31/03/2019.

Đặc biệt, trong giai đoạn từ nay đến 31/01/2019, khi bay chặng Đà Nẵng – Osaka. Hội viên Bông Sen Vàng sẽ được tặng thêm 2.000 dặm thưởng khi bay hạng Thương gia. Và tặng thêm 1.000 - 1.500 dặm thưởng khi bay hạng Phổ thông.

Khai trương đường bay mới Đà Nẵng – Osaka

Chuyến bay đầu tiên của hành trình Đà Nẵng – Osaka. Mang hiệu số Vn336 đã cất cánh vào lúc 00:20 ngày 28/10 sẽ hạ cánh tại sân bay Osaka vào lúc 7:00 cùng ngày. Thời gian bay khoảng 4 tiếng 30 phút. Các hành khách trên chuyến bay đầu tiên được tổ chức chào đón đặc biệt ngay tại cửa lên tàu bay.

Chào mừng những vị khách đầu tiên trên chuyến bay Đà Nẵng Osaka

Vietnam Airlines sẽ khai thác đường bay này với tần suất 7 chuyến/tuần. Đường bay mới Đà Nẵng - Osaka được khai thác bằng máy bay Airbus A321 tiêu chuẩn dịch vụ quốc tế 4 sao. Hàng ngày, các chuyến bay sẽ xuất phát từ Đà Nẵng lúc 00:20 và từ Osaka lúc 09:30.

Với đường bay Đà Nẵng – Osaka vừa khai trương. Mua vé máy bay đi Nhật Bản giá rẻ hành khách sẽ có thêm sự lựa chọn, và sự thuận tiện cho việc di chuyển. Vietnam Airlines đã nâng tổng số đường bay giữa Việt Nam và Nhật Bản lên 11 đường bay. Tiếp tục đóng vai trò là hãng hàng không chủ lực kết nối hai nước.



Xem thêm


ĐẶT VÉ TRỰC TUYẾN

Chọn thành phố, sân bay đi
(Vui lòng gõ điểm đi nếu không có ở bảng dưới)
x
Việt Nam
  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Điện Biên Phủ (DIN)
  • Thanh Hóa (THD)
  • Vinh (VII)
  • Huế (HUI)
  • Đồng Hới (VDH)
  • Pleiku (PXU)
  • Tuy Hòa (TBB)
  • Nha Trang (CXR)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Quảng Nam (VCL)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Côn Đảo (VCS)
  • Ban Mê Thuật (BMV)
  • Rạch Giá (VKG)
  • Cà Mau (CAH)
Châu Úc
  • Melbourne (MEL)
  • Sydney (SYD)
Đông Dương
  • Luông pra băng (LPQ)
  • Phnôm Pênh (PNH)
  • Siem Reap (REP)
  • Viên Chăn (VTE)
Đông Nam Á
  • Băng Cốc (BKK)
  • Jakarta (JKT)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Manila (MNL)
  • Singapore (SIN)
  • Yangon (RGN)
Đông Bắc Á
  • Seoul (ICN)
  • Busan (PUS)
  • Tokyo Haneda (HND)
  • Tokyo Narita (NRT)
  • Nagoya (NGO)
  • Fukuoka (FUK)
  • Osaka (OSA)
  • Bắc Kinh (BJS)
  • Thượng Hải (SHA)
  • Thành Đô (CTU)
  • Quảng Châu (CAN)
  • Hồng Kông (HKG)
  • Đài Bắc (TPE)
  • Cao Hùng (KHH)
Châu Mỹ
  • Washington (IAD)
  • New York (JFK)
  • Los Angeles (LAX)
  • San Francisco (SFO)
  • Austin (AUS)
  • Boston,Logan (BOS)
  • Chicago (CHI)
  • Honolulu (HNL)
  • Miami (MIA)
  • Seattle (SEA)
Châu Âu
  • Paris (CDG)
  • Lyon (LYS)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Nice (NCE)
  • Toulouse (TLS)
  • London (LON)
  • Frankfurt (FRA)
  • Amsterdam (AMS)
  • Madrid (MAD)
  • Moscow (DME)
  • Geneva (GVA)
  • Praha (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Viên (VIE)
  • Barcelona (BCN)
Canada
  • Vancouver (YVR)
  • Toronto (YYZ)
  • Ottawa (YOW)
  • Montreal (YMQ)
.
Chọn thành phố, sân bay đến
(Vui lòng gõ điểm đến nếu không có ở bảng dưới)
x
Việt Nam
  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Điện Biên Phủ (DIN)
  • Thanh Hóa (THD)
  • Vinh (VII)
  • Huế (HUI)
  • Đồng Hới (VDH)
  • Pleiku (PXU)
  • Tuy Hòa (TBB)
  • Nha Trang (CXR)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Quảng Nam (VCL)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Côn Đảo (VCS)
  • Ban Mê Thuật (BMV)
  • Rạch Giá (VKG)
  • Cà Mau (CAH)
Châu Úc
  • Melbourne (MEL)
  • Sydney (SYD)
Đông Dương
  • Luông pra băng (LPQ)
  • Phnôm Pênh (PNH)
  • Siem Reap (REP)
  • Viên Chăn (VTE)
Đông Nam Á
  • Băng Cốc (BKK)
  • Jakarta (JKT)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Manila (MNL)
  • Singapore (SIN)
  • Yangon (RGN)
Đông Bắc Á
  • Seoul (ICN)
  • Busan (PUS)
  • Tokyo Haneda (HND)
  • Tokyo Narita (NRT)
  • Nagoya (NGO)
  • Fukuoka (FUK)
  • Osaka (OSA)
  • Bắc Kinh (BJS)
  • Thượng Hải (SHA)
  • Thành Đô (CTU)
  • Quảng Châu (CAN)
  • Hồng Kông (HKG)
  • Đài Bắc (TPE)
  • Cao Hùng (KHH)
Châu Mỹ
  • Washington (IAD)
  • New York (JFK)
  • Los Angeles (LAX)
  • San Francisco (SFO)
  • Atlanta Hartsfield (ATL)
  • Boston,Logan (BOS)
  • Chicago (CHI)
  • Dallas Fort Worth (DFW)
  • Denver (DEN)
  • Honolulu (HNL)
  • Miami (MIA)
  • Seattle (SEA)
Châu Âu
  • Paris (CDG)
  • Lyon (LYS)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Nice (NCE)
  • Toulouse (TLS)
  • London (LON)
  • Frankfurt (FRA)
  • Amsterdam (AMS)
  • Madrid (MAD)
  • Moscow (DME)
  • Geneva (GVA)
  • Praha (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Viên (VIE)
  • Barcelona (BCN)
Canada
  • Vancouver (YVR)
  • Toronto (YYZ)
  • Ottawa (YOW)
  • Montreal (YMQ)