Mới đây công ty cổ phần suất ăn hàng không Nội Bài (NCS). Đơn vị thành viên của Vietnam Airlines đã khai chương cơ sở chế biến mới. Cơ sở này được đầu tư các dây chuyền công nghệ và thiếp vị tiên tiến với 35.000 suất ăn/ ngày.

Vietnam Airlines khai trương cơ sở chế biến suất ăn mới

Khi Đăt vé máy bay Vietnam Airlines hành khách sẽ được tận hưởng những món ăn đảm bảo an toàn. Với những công nghệ và thiết bị tiên tiến nhất. Cơ sở mới có tổng diện tích 21,000 m2 với ba tầng nổi. Một tầng hầm với trang thiết bị công nghệ hiện đại, công suất đến 35,000 suất ăn/ ngày. Gấp 3,5 lần công suất của cơ sở trước đó.

 Cơ sở chế biến suất ăn mới của Vietnam Airlines

Đồng thời công ty cổ phần suất ăn hàng không Nội Bài cũng khẳng định. Và đảm bảo nghiêm ngặt các yêu cầu về công nghệ chế biến suất ăn hàng không. Vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định của hiệp hội hàng không quốc tế. Và tổ chức thực phẩm quốc tế.

Vietnam Airlines nâng cao chất lượng dịch vụ

Sự kiện này đã đánh dấu bước tiến mới trong quá trình nâng cao chất lượng dịch vụ. Nhằm mang đến những trải nghiệm tốt nhất theo chuẩn quốc tế 4 sao. Ngoài Vietnam Airlines NCS còn cung ứng suất ăn cho nhiều hãng hàng không đạt chuẩn 5 sao khác.

Các thiết bị chính của hệ thống bếp nấu hiện đại

Các thiết bị chính của hệ thống bếp nấu, khu làm bánh, khu làm lạnh và bảo quản thực phẩm. Được nhập khẩu từ các thương hiệu uy tín chuyên về chế biến suất ăn hàng không tại Đức, Ý, Thụy Sĩ, Pháp.

Hy vọng những suất ăn được chế biến tại NCS trong thời gian tới. Sẽ mang đến cho bạn một trải nghiệm ẩm thực trên không đáng nhớ khi Săn vé máy bay đi Trung Quốc rẻ nhất từ Vietnam Airlines.



Xem thêm


ĐẶT VÉ TRỰC TUYẾN

Chọn thành phố, sân bay đi
(Vui lòng gõ điểm đi nếu không có ở bảng dưới)
x
Việt Nam
  • Hà Nội (HAN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Vân Đồn, Quảng Ninh (VDO)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Điện Biên Phủ (DIN)
  • Thanh Hóa (THD)
  • Vinh (VII)
  • Huế (HUI)
  • Đồng Hới (VDH)
  • Pleiku (PXU)
  • Tuy Hòa (TBB)
  • Nha Trang (CXR)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Quảng Nam (VCL)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Côn Đảo (VCS)
  • Ban Mê Thuật (BMV)
  • Rạch Giá (VKG)
  • Cà Mau (CAH)
Châu Úc
  • Melbourne (MEL)
  • Sydney (SYD)
Đông Dương
  • Luông pra băng (LPQ)
  • Phnôm Pênh (PNH)
  • Siem Reap (REP)
  • Viên Chăn (VTE)
Đông Nam Á
  • Băng Cốc (BKK)
  • Jakarta (JKT)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Manila (MNL)
  • Singapore (SIN)
  • Yangon (RGN)
Đông Bắc Á
  • Seoul (ICN)
  • Busan (PUS)
  • Tokyo Haneda (HND)
  • Tokyo Narita (NRT)
  • Nagoya (NGO)
  • Fukuoka (FUK)
  • Osaka (OSA)
  • Bắc Kinh (BJS)
  • Thượng Hải (SHA)
  • Thành Đô (CTU)
  • Quảng Châu (CAN)
  • Hồng Kông (HKG)
  • Đài Bắc (TPE)
  • Cao Hùng (KHH)
Châu Mỹ
  • Washington (IAD)
  • New York (JFK)
  • Los Angeles (LAX)
  • San Francisco (SFO)
  • Austin (AUS)
  • Boston,Logan (BOS)
  • Chicago (CHI)
  • Honolulu (HNL)
  • Miami (MIA)
  • Seattle (SEA)
Châu Âu
  • Paris (CDG)
  • Lyon (LYS)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Nice (NCE)
  • Toulouse (TLS)
  • London (LON)
  • Frankfurt (FRA)
  • Amsterdam (AMS)
  • Madrid (MAD)
  • Moscow (DME)
  • Geneva (GVA)
  • Praha (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Viên (VIE)
  • Barcelona (BCN)
Canada
  • Vancouver (YVR)
  • Toronto (YYZ)
  • Ottawa (YOW)
  • Montreal (YMQ)
.
Chọn thành phố, sân bay đến
(Vui lòng gõ điểm đến nếu không có ở bảng dưới)
x
Việt Nam
  • Hà Nội (HAN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Vân Đồn, Quảng Ninh (VDO)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Điện Biên Phủ (DIN)
  • Thanh Hóa (THD)
  • Vinh (VII)
  • Huế (HUI)
  • Đồng Hới (VDH)
  • Pleiku (PXU)
  • Tuy Hòa (TBB)
  • Nha Trang (CXR)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Quảng Nam (VCL)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Côn Đảo (VCS)
  • Ban Mê Thuật (BMV)
  • Rạch Giá (VKG)
  • Cà Mau (CAH)
Châu Úc
  • Melbourne (MEL)
  • Sydney (SYD)
Đông Dương
  • Luông pra băng (LPQ)
  • Phnôm Pênh (PNH)
  • Siem Reap (REP)
  • Viên Chăn (VTE)
Đông Nam Á
  • Băng Cốc (BKK)
  • Jakarta (JKT)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Manila (MNL)
  • Singapore (SIN)
  • Yangon (RGN)
Đông Bắc Á
  • Seoul (ICN)
  • Busan (PUS)
  • Tokyo Haneda (HND)
  • Tokyo Narita (NRT)
  • Nagoya (NGO)
  • Fukuoka (FUK)
  • Osaka (OSA)
  • Bắc Kinh (BJS)
  • Thượng Hải (SHA)
  • Thành Đô (CTU)
  • Quảng Châu (CAN)
  • Hồng Kông (HKG)
  • Đài Bắc (TPE)
  • Cao Hùng (KHH)
Châu Mỹ
  • Washington (IAD)
  • New York (JFK)
  • Los Angeles (LAX)
  • San Francisco (SFO)
  • Atlanta Hartsfield (ATL)
  • Boston,Logan (BOS)
  • Chicago (CHI)
  • Dallas Fort Worth (DFW)
  • Denver (DEN)
  • Honolulu (HNL)
  • Miami (MIA)
  • Seattle (SEA)
Châu Âu
  • Paris (CDG)
  • Lyon (LYS)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Nice (NCE)
  • Toulouse (TLS)
  • London (LON)
  • Frankfurt (FRA)
  • Amsterdam (AMS)
  • Madrid (MAD)
  • Moscow (DME)
  • Geneva (GVA)
  • Praha (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Viên (VIE)
  • Barcelona (BCN)
Canada
  • Vancouver (YVR)
  • Toronto (YYZ)
  • Ottawa (YOW)
  • Montreal (YMQ)